Tìm thấy 6.260 hồ sơ cho “Hai”.

  1. Trần Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1975 Quê quán: Hưng Mỹ - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: F7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Hải Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 18/4/1983 Quê quán: Bình Ninh - Chợ Gạo - Tiền Giang Đơn vị: E434 - QĐ4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Hải Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/4/1972 Quê quán: Quảng Liên - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: C52 - D120 - E284 - F367 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trần Xuân Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Trực Cuông – Trực Ninh, Nam Định, Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Tô Hải LÝ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1979 Quê quán: Bắc An - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: C10 - D9 - E66 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Tô Hải LÝ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1979 Quê quán: Bắc An - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: C10 - D9 - E66 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. UNG NHO HẢI Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/05/1905 Quê quán: Hoà Hương - Tam Kỳ - Quảng Nam Đơn vị: An Ninh Thị Xã An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  8. Văn Ngọc Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/07/1973 Quê quán: Hà Sơn Bình (Hà Tây, Hòa Bình), Hòa Bình) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Văn Ngọc Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/07/1973 Quê quán: Hà Sơn Bình (Hà Tây, Hòa Bình), Hòa Bình) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Vũ Hải Lý Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/2/1978 Quê quán: Phả Lại - Chí Linh - Hải Dương Đơn vị: D7 - E11 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  11. Vũ Thanh Hải Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 16/7/1966 Quê quán: Yên Nhân - Yên Mô - Ninh Bình Đơn vị: C2 - D9 - E90 - F324 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Đào Hải Lý Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/1/1972 Quê quán: Giao Long - Giao Thuỷ - Hà Nam Ninh Đơn vị: D2 - C50 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  13. Đoàn Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/05/1965 Quê quán: Suối Đá, Dương Minh ChâuTây Ninh, Dương Minh ChâuTây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Đoàn Văn Hải Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 5/7/1972 Quê quán: Nam Giang - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Đỗ Hải Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1974 Quê quán: Nghĩa Hùng - Nghĩa Hưng - Hà Tĩnh Đơn vị: C 5 Đoàn 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Đỗ Sơn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/9/1969 Quê quán: Phước Thái - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: C 240 - Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Châu Hải Nam Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 20/11/1967 Quê quán: Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Ty Giao thông Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Hoàng Xuân Hải Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 17/8/1966 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Trường QC liên khu 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Hoàng Đức Hải Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 19/11/1967 Quê quán: Trung Giang - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Ty giao thông Vĩnh linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Hồ Công Hải Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 30/01/1968 Quê quán: Bình Trưng - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Biệt động TP. Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 1.764 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lương Hải Châu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Thiện Kỳ - Hữu Lũng - Lạng Sơn Hy sinh: 17/9/1972 Mai táng ban đầu: Viện Lương - Hòa Lạc - chợ Gạo - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Hải Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Giao Yên - Giao Thủy - Nam Hà Hy sinh: 8/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
  3. Nguyễn Hải Đường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Mỹ Đức - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  4. Trần Văn Hai Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Thành Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 1/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 26.14.ô6.Tỉ lệ 1/10000.Svayriêng - Tây Ninh
  5. Trần Xuân Hai Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Việt Hùng - Thư Trì - Thái Bình Hy sinh: 14/7/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp 2 - xã Cẩm Sơn - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
→ Xem cả 1.764 người trong các danh sách