Tìm thấy 6.260 hồ sơ cho “Hai”.

  1. Hoàng Hải Cát Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 2/12/1972 Quê quán: Mỹ Lâm - Yên Sơn - Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Hoàng Hải Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1968 Quê quán: Nam Sơn - Quế Võ - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Hoàng Hải Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1973 Quê quán: Nghi Hương - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Hoàng Hải Tô Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/08/1978 Quê quán: Hồng Sơn - Yên Sơn - Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Hoàng Hải Vân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/6/1972 Quê quán: Đô Lương, Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: C12 D9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Hoàng Hải Đăng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 23/10/1977 Quê quán: Quý lâm - Sơn Dương - Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Hoàng Lý Hải Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 06/01/1979 Quê quán: Hạc Trì - Việt Trì - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Hoàng Ngọc Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1977 Quê quán: Xuân hội - Nghi Xuân - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Hoàng Trung Hãi Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 3/1987 Quê quán: Vĩnh Lương - Nha Trang - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  10. Hoàng Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/08/1978 Quê quán: Hải Trung - Hải Hậu - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Huỳnh Thanh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1987 Quê quán: An Hòa - Châu Thành - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  12. Hà Hải Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/08/1974 Quê quán: Thanh Phước - Gò Dầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Hà Văn Hai Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 20/05/1969 Quê quán: Thanh Lâm - Bá Thước - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Hồ Hải Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/6/1967 Quê quán: Mỹ Luông - Chợ Mới - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  15. Hồ Sỹ Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/05/1969 Quê quán: Thọ Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Khổng Văn Hải Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 04/09/1978 Quê quán: úc Kỳ - Phú Bình - Bắc Kạn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Lò Văn Hai Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 29/6/1974 Quê quán: Chiêu Châu - Lai Châu - Hòa Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  18. Luật Sơn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/08/1978 Quê quán: Dương Minh Châu, Tây Ninh, Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Lê Châu Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/7/1987 Quê quán: Vĩnh Tế - Châu Đốc - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  20. Lê Hải Châu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 01/08/1978 Quê quán: Khánh Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1.764 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lương Hải Châu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Thiện Kỳ - Hữu Lũng - Lạng Sơn Hy sinh: 17/9/1972 Mai táng ban đầu: Viện Lương - Hòa Lạc - chợ Gạo - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Hải Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Giao Yên - Giao Thủy - Nam Hà Hy sinh: 8/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
  3. Nguyễn Hải Đường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Mỹ Đức - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  4. Trần Văn Hai Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Thành Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 1/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 26.14.ô6.Tỉ lệ 1/10000.Svayriêng - Tây Ninh
  5. Trần Xuân Hai Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Việt Hùng - Thư Trì - Thái Bình Hy sinh: 14/7/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp 2 - xã Cẩm Sơn - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
→ Xem cả 1.764 người trong các danh sách