Tìm thấy 6.260 hồ sơ cho “Hai”.

  1. Đinh Văn Hai Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 13/2/1968 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Đinh Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 28 · Lô 5B · Khu T Xem chi tiết →
  3. Đinh Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Long Hồ, Xã Tân An Hội, Huyện Long Hồ, Vĩnh Long Số mộ 33 Xem chi tiết →
  4. Đinh Văn Hai Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 26/10/1970 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 14 · Hàng 20 · Khu N1 Xem chi tiết →
  5. Đinh Văn Hài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1969 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 205 Xem chi tiết →
  6. Đinh Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS huyện Sơn Tây, Xã Sơn Dung, Huyện Sơn Tây, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô C · Khu G Xem chi tiết →
  7. Đinh Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1969 An táng tại: NTLS Xã Phổ Ninh, Xã Phổ Ninh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô C · Khu T Xem chi tiết →
  8. Đinh Xuân Hài Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/9/1962 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Đoàn Bá Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Đoàn Bá Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1968 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 139 Xem chi tiết →
  11. Đoàn Huỳnh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: NTLS Xã Mỹ Phước, Xã Mỹ Phước, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  12. Đoàn Hải Lý Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô 4 · Khu 2 Xem chi tiết →
  13. Đoàn Hồng Hải Năm sinh: 194 Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Khu B - Nam Long, Xã Nam Thanh, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 31 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  14. Đoàn Hồng Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Đức Thắng, Xã Đức Thắng, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 6 · Khu T Xem chi tiết →
  15. Đoàn Minh Hải Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: // Quê quán: Nam Đào- Nam Ninh- Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 10 Số 181 Xem chi tiết →
  16. Đoàn Mạnh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1967 An táng tại: huyện Sơn Hòa, Thị trấn Củng Sơn, Huyện Sơn Hòa, Phú Yên Số mộ 813 · Hàng 3 · Khu c Xem chi tiết →
  17. Đoàn Văn Hai Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 6 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Đoàn Văn Hải Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/1/1975 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 20 · Hàng 12 · Lô B Xem chi tiết →
  19. Đàm Ngọc Hải Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Đại Mạch, Xã Đại Mạch, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  20. Đào Duy Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1947 An táng tại: NTLS xã Vân Hà, Xã Vân Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Số mộ 15B Xem chi tiết →

Còn 1.764 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lương Hải Châu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Thiện Kỳ - Hữu Lũng - Lạng Sơn Hy sinh: 17/9/1972 Mai táng ban đầu: Viện Lương - Hòa Lạc - chợ Gạo - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Hải Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Giao Yên - Giao Thủy - Nam Hà Hy sinh: 8/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
  3. Nguyễn Hải Đường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Mỹ Đức - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  4. Trần Văn Hai Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Thành Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 1/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 26.14.ô6.Tỉ lệ 1/10000.Svayriêng - Tây Ninh
  5. Trần Xuân Hai Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Việt Hùng - Thư Trì - Thái Bình Hy sinh: 14/7/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp 2 - xã Cẩm Sơn - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
→ Xem cả 1.764 người trong các danh sách