Tìm thấy 6.257 hồ sơ cho “Hai”.
- Hai Lắm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1968 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 9 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Hai On Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 16 · Hàng 4 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Hai Quốc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 18 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Huỳnh Minh Hải Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 13/1/1986 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a5 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Huỳnh Thanh Hải Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 2/3/1987 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng f1 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Huỳnh Tấn Hai Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 12/1970 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 346 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/10/1963 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 4 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
- Hưa Thanh Hải Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/4/1968 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 267 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Hồ Hải Lộc Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 21/6/1967 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng h9 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Hồ Phước Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 9 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Châu Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/7/1987 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng I6 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Lê Long Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1966 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 7 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Minh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/11/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 4 · Lô 4 · Khu b2 Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Hải Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 1/7/1984 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 1 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Lê Thanh Hải Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 3/1/1979 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng b6 Xem chi tiết →
- Lê Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 8 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
- Lê Văn Hải Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/1/1968 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 19 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hải Phòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
- Nguyễn Hải Vương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: K1ATX3HN An táng tại: NTLS DAKGLEI KONTUM NTLS DAKGLEI KONTUM Xem chi tiết →
- Nguyễn Hải Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: K1ATX3HN An táng tại: NTLS DAKGLEI KONTUM NTLS DAKGLEI KONTUM Xem chi tiết →
Còn 1.742 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lương Hải Châu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Thiện Kỳ - Hữu Lũng - Lạng Sơn Hy sinh: 17/9/1972 Mai táng ban đầu: Viện Lương - Hòa Lạc - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Hải Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Giao Yên - Giao Thủy - Nam Hà Hy sinh: 8/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
- Nguyễn Hải Đường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Mỹ Đức - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Trần Văn Hai Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Thành Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 1/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 26.14.ô6.Tỉ lệ 1/10000.Svayriêng - Tây Ninh
- Trần Xuân Hai Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Việt Hùng - Thư Trì - Thái Bình Hy sinh: 14/7/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp 2 - xã Cẩm Sơn - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho