Tìm thấy 6.257 hồ sơ cho “Hai”.

  1. Nguyễn Tiến Hải Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 15/8/1972 An táng tại: NTLS xã Ân Thạnh, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Trọnh Hải Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 21/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 760 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Tức Hải Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 5/1988 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Bé Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1985 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Hai Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 10/12/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 20 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Hái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 8 · Hàng 3 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1056 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 12 · Hàng 14 · Lô 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1967 An táng tại: Nghĩa Trang Hồng Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Hải Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/2/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 16 · Hàng 19 · Lô 3 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Hải Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 11/5/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 22 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Hải Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 22/6/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 3 · Hàng 16 · Lô 4 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Hải Năm sinh: 1973 Ngày hy sinh: 5/1967 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đình Hai Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 27/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 9 · Hàng Hàng 8 · Khu Khu C Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đức Hải Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 16/4/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 19 · Hàng 8 · Lô 3 Xem chi tiết →
  16. Ngô Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 11 Xem chi tiết →
  17. Ngô Hải Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 14/2/1966 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Ngô Quang Hải Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 12/5/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 1 · Hàng 18 · Lô 3 Xem chi tiết →
  19. Ninh Văn Hải Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/2/1973 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 360 · Hàng Hàng 11 Xem chi tiết →
  20. Phan Thanh Hải Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3902 Xem chi tiết →

Còn 1.742 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lương Hải Châu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Thiện Kỳ - Hữu Lũng - Lạng Sơn Hy sinh: 17/9/1972 Mai táng ban đầu: Viện Lương - Hòa Lạc - chợ Gạo - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Hải Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Giao Yên - Giao Thủy - Nam Hà Hy sinh: 8/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
  3. Nguyễn Hải Đường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Mỹ Đức - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  4. Trần Văn Hai Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Thành Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 1/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 26.14.ô6.Tỉ lệ 1/10000.Svayriêng - Tây Ninh
  5. Trần Xuân Hai Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Việt Hùng - Thư Trì - Thái Bình Hy sinh: 14/7/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp 2 - xã Cẩm Sơn - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
→ Xem cả 1.742 người trong các danh sách