Tìm thấy 6.257 hồ sơ cho “Hai”.

  1. Tạ Văn Hai (Hai Xệ) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1972 An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu A2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Hai Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 1982 An táng tại: Duy Châu - Số mộ 12 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Hai Hái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/9/1968 An táng tại: NTLS Tỉnh Sóc Trăng, Phường 6, Thành phố Sóc Trăng, Sóc Trăng Khu A1 Xem chi tiết →
  4. Dương Việt Hải Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/9/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  5. Huỳnh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đắk Mil, Đắk Lắk Hàng 4 Xem chi tiết →
  6. Lê Hải Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 31/1/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c19 Xem chi tiết →
  7. Lê Khắc Hải Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 3/1/1982 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hai Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 6/7/1978 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hải Đông Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1/5/1978 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hồng Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/10/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Hải Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 5/5/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  14. Ngô Hải Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 14/11/1970 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  15. Phùng Hải Âu Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 15/5/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  16. Trịnh Minh Hải Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 19/2/1980 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  17. Bé Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 17 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Bùi Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/8/1970 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu D Xem chi tiết →
  19. Cao Thanh Hải Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 5/6/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c26 Xem chi tiết →
  20. Công Hải Yến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: K1ATX4HN An táng tại: NTLS DAKGLEI KONTUM NTLS DAKGLEI KONTUM Xem chi tiết →

Còn 1.742 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lương Hải Châu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Thiện Kỳ - Hữu Lũng - Lạng Sơn Hy sinh: 17/9/1972 Mai táng ban đầu: Viện Lương - Hòa Lạc - chợ Gạo - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Hải Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Giao Yên - Giao Thủy - Nam Hà Hy sinh: 8/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
  3. Nguyễn Hải Đường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Mỹ Đức - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  4. Trần Văn Hai Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Thành Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 1/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 26.14.ô6.Tỉ lệ 1/10000.Svayriêng - Tây Ninh
  5. Trần Xuân Hai Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Việt Hùng - Thư Trì - Thái Bình Hy sinh: 14/7/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp 2 - xã Cẩm Sơn - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
→ Xem cả 1.742 người trong các danh sách