Tìm thấy 8 hồ sơ cho “Hà Văn Thải”.
- Hà Văn Thái Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 6/2/1968 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 352 Xem chi tiết →
- Hà Văn Thái Năm sinh: 1890 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 8 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Hà Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1947 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 6 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Hà Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/9/1967 An táng tại: Huyện Thanh Chương, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Hà Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Sa Pa, Thị Trấn Sa Pa, Huyện Sa Pa, Lào Cai Số mộ 3 · Hàng 9 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Hà Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1900 · Lô 9 Xem chi tiết →
- Hà Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đồng ích, Xã Đồng Ích, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Hà Văn Thái Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang thị trấn Phú Xuyên, Thị trấn Phú Xuyên, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 2 Xem chi tiết →
Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hà Văn Thải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Làng Ngân - Ngân Sơn - Bắc Thái Hy sinh: 2/6/1968
- Hà Văn Thái Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Làng Mới - Thanh Sơn - Anh Sơn - Nghệ An Hy sinh: 23/11/1966 Mai táng ban đầu: E1, Khu 5 - Gia Lai
- Hà Văn Thái Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Đại Đồng - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 6/2/1972