Tìm thấy 451 hồ sơ cho “Hà Quang Thăng”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Quang Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/11/1969 Quê quán: Van Thắng - Quốc Oai - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Quang Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/5/1975 Quê quán: Mỹ Thắng - Nam Định - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Văn Quang Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/5/1975 Quê quán: Mỹ Thắng - Nam Định - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/5/1970 Quê quán: Số 108 Đội Cấn - Ba Đình - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1971 Quê quán: Số 79 Giảng Võ - Ba Đình - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Thắng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/1969 Quê quán: Đông Xá 22 K73 - Ba Đình - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hà Quyết Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1970 Quê quán: Nam Thắng - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Triệu Xuân Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1968 Quê quán: Thắng Lợi - Trùng Khánh - Cao Lạng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Bách Thắng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/2/1973 Quê quán: Số 24 - Lê Quý Đôn - Hai Bà Trưng - Hà Nội Đơn vị: B1 - C95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phùng Văn Kế Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 15/03/1970 Quê quán: Văn Thắng - Quảng Oai - Hà Tây Đơn vị: D274 - M9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Phùng Vănkế Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 15/3/1970 Quê quán: Văn Thắng - Quảng Oai - Hà Tây Đơn vị: D274 - M9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Hồ Khắc Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1970 Quê quán: Thạch Thắng - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đại Thắng, Nam Hà, Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hà Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Tiến Thắng, Huyện Yên Thế, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Thắng Lợi Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 16/7/1972 Quê quán: Số 7 Lư Gia Khối 34 - Hai Bà Trưng - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đàm Văn Thắng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 25/3/1973 Quê quán: 72 Đại Cồ Việt - khối 14 - khu Hai Bà - Hà Nội Đơn vị: Tiểu đoàn 17 - K5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Trọng Lượng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 24/11/1968 Quê quán: Thạch THắng - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Trọng Đích Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/3/1974 Quê quán: Thạch Thắng - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Hoà Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/5/1972 Quê quán: Thạch Thắng - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Tất Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1968 Quê quán: Đại Thắng - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: B1 - F324 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.