Tìm thấy 468 hồ sơ cho “Hà Quang Thăng”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Hà Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 18 Xem chi tiết →
  2. Hà Văn Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Hà Xuân Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 19 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Sơn Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 21 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. TOẢN Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: năm 1972 Quê quán: Nam Hà Đơn vị: Nam Hà An táng tại: Xã Bình Lâm, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam KHU A : HÀNG 9 - MỘ SỐ 2 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ TOẢN
  6. Bùi Quang Đây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Hà, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 50 · Hàng 2 · Lô B Xem chi tiết →
  7. Dương Quang Sạn Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Tiên Hà, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 1 · Lô B Xem chi tiết →
  8. Phan Quang Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Hà, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 44 · Hàng 4 · Lô B Xem chi tiết →
  9. Trần Quang Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Hà, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 23 · Hàng 2 · Lô A Xem chi tiết →
  10. Đặng Quang Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Hà, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 43 · Hàng 4 · Lô A Xem chi tiết →
  11. HOÀNG VĂN SỰ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 15/4/1968 Quê quán: Xã Đức Thắng, huyện Từ Liêm, TP Hà Nội Đơn vị: Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 2 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ HOÀNG VĂN SỰ
  12. NGUYỄN VĂN NGÔ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 25 tháng 01 năm 1973 Quê quán: Hà Nam An táng tại: Xã Bình Lâm, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam KHU: , HÀNG 8, MỘ SỐ 14 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ NGUYỄN VĂN NGÔ
  13. HÀ VĂN KHẤN Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: THANH MAI, THANH OAI - HÀ TÂY An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Hải, Xã Bình Hải, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 102 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ HÀ VĂN KHẤN
  14. Huỳnh Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1955 An táng tại: NTLS xã Tiên Hà, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 106 · Hàng 9 · Lô A Xem chi tiết →
  15. Huỳnh Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Hà, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 119 · Hàng 10 · Lô A Xem chi tiết →
  16. Huỳnh Vàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Tiên Hà, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô A Xem chi tiết →
  17. Lưu Vằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1955 An táng tại: NTLS xã Tiên Hà, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 80 · Hàng 7 · Lô B Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Cọng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: NTLS xã Tiên Hà, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 2 · Lô A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Ga Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Tiên Hà, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 108 · Hàng 9 · Lô A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS xã Tiên Hà, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 100 · Hàng 8 · Lô A Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Quang Thăng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Thanh Bình- Phú Lương- Bắc Thái Hy sinh: 13/03/1968 Tây nam Kon Tum