Tìm thấy 451 hồ sơ cho “Hà Quang Thăng”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Đinh Văn Tô Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 18/10/1967 Quê quán: Văn Thắng - Quốc Oai - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Khắc Muộn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 21/1/1969 Quê quán: Thang Trì - Thanh Trì - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/7/1972 Quê quán: Quyết Thắng - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: F 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Khắc Tâm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/11/1972 Quê quán: Gia Thắng - Gia Viễn - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Kha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1968 Quê quán: Nhân Thắng - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Tiến Quỳnh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/9/1972 Quê quán: Nam Thắng - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Hành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1968 Quê quán: Nhân Thắng - Lý Nhân - Nam Hà Đơn vị: C3 - D4 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Thợ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 16/12/1972 Quê quán: Mỹ Thắng - Mỹ Lộc - Nam Hà Đơn vị: Phòng Tham mưu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Xuân Mai Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 31/7/1972 Quê quán: Gia thắng - Gia Viễn - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đình Tấn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/11/1972 Quê quán: Nhân Thắng - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Hữu Chiến Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/3/1973 Quê quán: Minh thắng - Gia Khánh - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Thanh Tô Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/8/1972 Quê quán: Xuân Thắng - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hà Phước Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Lãnh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 2 · Lô A Xem chi tiết →
- Hà Phước Cửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Cẩm, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 68 · Hàng 6 · Lô B Xem chi tiết →
- Hà Văn Đắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Lãnh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 109 · Hàng 1 · Lô B Xem chi tiết →
- Hà Vầy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 192 · Hàng 10 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Phạm Hữu Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đại Thắng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Phạm Ngọc Hà Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Tiên Lãnh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 93 · Hàng 8 · Lô A Xem chi tiết →
- Trương Văn Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đại Thắng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 14 Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Hà Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 25/5/1982 An táng tại: NTLS xã Tiên Lãnh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 154 · Hàng 6 · Lô B Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.