Tìm thấy 451 hồ sơ cho “Hà Quang Thăng”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Văn Thiều Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/10/1968 Quê quán: Nam Thắng - Nam Trực - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Tài Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/5/1972 Quê quán: Thắng Lợi - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Tính Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 27 - 01 - 1973 Quê quán: Nam Thắng - Nam Ninh - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Vân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Tư Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/5/1972 Quê quán: Thắng Lợi - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Đức Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 22/3/1972 Quê quán: K3TT Thắng - Hiệp Hoà - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Thu Đình Học Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 24/03/1971 Quê quán: Thắng Lợi - Duy Tiên - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Trương Văn Bẩy Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 23/01/1973 Quê quán: Tân Thắng - Duy Tiên - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Trần Hữu Đạt Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 27/10/1967 Quê quán: Nhân Thắng - Lý Nhân - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Trần Như Trinh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 20/08/1968 Quê quán: Gia Thắng - Gia Viển - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Trần Phú Thành Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 07/05/1970 Quê quán: Mỹ Thắng - Mỹ Lộc - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Trần Sỹ Thìn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 17/02/1972 Quê quán: Nhân Thắng - Lý Nhân - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Trần Thanh Chức Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 02/12/1968 Quê quán: Gia Thắng - Gia Viển - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Trần Xuân Mai Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 31/07/1972 Quê quán: Gia thắng - Gia Viễn - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Trần Đình Tấn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/11/1972 Quê quán: Nhân Thắng - Lý Nhân - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Trịnh Hữu Chiến Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/03/1973 Quê quán: Minh thắng - Gia Khánh - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Trịnh Văn Huy Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 04/04/1966 Quê quán: Tiến Thắng - Duy Tiên - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Võ Hồng Anh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 21/02/1968 Quê quán: Nghĩa Thắng - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Vũ Thanh Tô Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/08/1972 Quê quán: Xuân Thắng - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Vũ Văn Lâm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/4/1970 Quê quán: Sơn Hà - Bảo Thắng - Lao Cai Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Vũ Văn Điết Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 26/4/1967 Quê quán: Chiến Thắng - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Quang Thăng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Thanh Bình- Phú Lương- Bắc Thái Hy sinh: 13/03/1968 Tây nam Kon Tum