Tìm thấy 451 hồ sơ cho “Hà Quang Thăng”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Giáo Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 21/3/1967 Quê quán: Việt Thắng - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Hiệp Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 7/9/1970 Quê quán: Toàn Thắng - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Hán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1971 Quê quán: Quyết Thắng - Sơn Dương - Hà Tuyên Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Hảo Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 23/9/1967 Quê quán: Vạn Thắng - Nhuận Trạch - Ba Vì - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Kiểm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 17/9/1968 Quê quán: Thắng Lợi - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Trịnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 14/9/1971 Quê quán: Thường Thắng - Hiệp Hoà - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Tước Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 19/4/1971 Quê quán: Đức Thắng - Từ Liêm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Đoàn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/1969 Quê quán: Đại Thắng - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Xuân Nam Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 4/8/1971 Quê quán: Thắng Lợi - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Xuân Việt Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18/3/1972 Quê quán: Thường Thắng - Hiệp Hoà - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đình Truyền Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 7/4/1970 Quê quán: Yên Thắng - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đình Việt Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 20/2/1966 Quê quán: Việt Thắng - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đức Xô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1968 Quê quán: Quyết Thắng - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Ngô Quan Anh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 20/7/1972 Quê quán: Vạn Thắng - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Phùng Văn Xin Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 21/1/1972 Quê quán: Vạn Thắng - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: E84 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Phùng Xuân Tân Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 16/1/1971 Quê quán: Chiến Thắng - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Phương Minh Nhan Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 6/3/1974 Quê quán: Toàn Thắng - Lục Ngạn - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Phạm Bá Quân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/1/1973 Quê quán: Tiến Thắng - Duy Tiên - Nam Hà Đơn vị: E95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Chai Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/12/1972 Quê quán: Quyết Thắng - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Minh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/12/1971 Quê quán: Văn Thắng - ứng Hoà - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Quang Thăng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Thanh Bình- Phú Lương- Bắc Thái Hy sinh: 13/03/1968 Tây nam Kon Tum