Tìm thấy 451 hồ sơ cho “Hà Quang Thăng”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đoàn Văn Phê Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/8/1972 Quê quán: Quyết Thắng - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Đông Văn Cường Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/9/1972 Quê quán: Quyết Thắng - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Đồng Văn Sinh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 31/3/1972 Quê quán: Quyết Thắng - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Đỗ Quốc Văn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 29/7/1972 Quê quán: Quyết Thắng - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Trần Quang Bính Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 20/9/1968 An táng tại: Tiến Thắng, Xã Tiến Thắng, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  6. Hà Hải Sang Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/3/1979 An táng tại: Xuân Quang, Xã Xuân Quang, Huyện Bảo Thắng, Lào Cai Số mộ 3 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Hà Thế Du Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 5/5/1979 An táng tại: Xuân Quang, Xã Xuân Quang, Huyện Bảo Thắng, Lào Cai Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Hà Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1979 An táng tại: Xuân Quang, Xã Xuân Quang, Huyện Bảo Thắng, Lào Cai Số mộ 3 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Hà Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 28/2/1979 An táng tại: Xuân Quang, Xã Xuân Quang, Huyện Bảo Thắng, Lào Cai Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Hoàng ngọc Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/9/1969 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 842 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  11. Hà Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Lãnh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 62 · Hàng 5 · Lô A Xem chi tiết →
  12. Hà Duy Tiên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/4/1969 An táng tại: Huyện Phước Sơn, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 283 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Hà Minh Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/10/1968 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 91 Xem chi tiết →
  14. Hà Tấn Thu Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 9/1968 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 505 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Hà Tứ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: NTT.Xã Tam Kỳ, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 2 Xem chi tiết →
  16. Hà xuân Trường Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 28/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 531 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  17. Hồ văn Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 884 · Hàng 19 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Mạnh Hà Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 25/4/1975 An táng tại: Huyện Phước Sơn, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. Bùi Văn Ngà Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 17/7/1972 Quê quán: Quyết Thắng - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Cao Xuân Hoè Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 9/7/1970 Quê quán: Đại Thắng - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Quang Thăng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Thanh Bình- Phú Lương- Bắc Thái Hy sinh: 13/03/1968 Tây nam Kon Tum