Tìm thấy 217 hồ sơ cho “HOÀNG Thế Huyện”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Thế Cao Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 01/05/1978 Quê quán: Hoàng Lộc - Hoàng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Phạm Thế Dũng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 29/04/1978 Quê quán: Hoàng Giang - Hoàng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Đỗ Ngọc The Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1970 Quê quán: Hoằng Tân - Hoằng Hóa - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  4. Hoàng Thế Chiến Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 23/04/1978 Quê quán: Hà lộc - Thị Xã Phú Thọ - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Trọng Thể Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/7/1982 Quê quán: Hoàng Các - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: D 56 - Đoàn 7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Hoàng Thế Tha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/7/1975 Quê quán: Mỹ Hòa - Tân Lạc - Hà Sơn Bình Đơn vị: C 3 - D 48 - E 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Hà Thế Nhừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cẩm Hoàng, Xã Cẩm Hoàng, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 1 Xem chi tiết →
  8. Hà Thế Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cẩm Hoàng, Xã Cẩm Hoàng, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 201 Xem chi tiết →
  9. Vũ Thế Truyền Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Minh Hoàng, Xã Minh Hoàng, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  10. Đinh Thế Hưng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Minh Hoàng, Xã Minh Hoàng, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  11. Đặng Thế Truỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hoàng Hanh, Xã Hoàng Hanh, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 92 Xem chi tiết →
  12. Trương Văn Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/4/1968 Quê quán: Hoàng Phú, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Trương Văn Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/4/1968 Quê quán: Hoàng Phú, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thế Hùng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hoàng Nam, Xã Hoàng Nam, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thế Long Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hoàng Nam, Xã Hoàng Nam, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thế Oanh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hoàng Nam, Xã Hoàng Nam, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thế Tân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hoàng Nam, Xã Hoàng Nam, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  18. Ngô Thế Hoè Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hoàng Nam, Xã Hoàng Nam, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  19. Ngô Thế Quang Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hoàng Nam, Xã Hoàng Nam, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  20. Trịnh Thế Xiêm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hoàng Nam, Xã Hoàng Nam, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. HOÀNG Thế Huyện Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Đại Tiến - an Hòa - Cao Bằng Hy sinh: 13.5.74 Mai táng ban đầu: Mỹ Hạnh Đông - Cai Lậy Bắc-MT