Tìm thấy 205 hồ sơ cho “HOÀNG Thế Huyện”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Hoàng Minh Thế Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 11 · Hàng 5 · Khu X Xem chi tiết →
  2. Hoàng Thế Long Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/6/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hà Châu, Xã Hà Châu, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 68 Xem chi tiết →
  3. Hoàng Thế Lễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ người Trung Quốc, Xã Linh Sơn, Huyện Đồng Hỷ, Thái Nguyên Xem chi tiết →
  4. Hoàng Thế Vy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Thái hoà, Xã Thái Hòa, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  5. Hoàng Đức Thế Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Xuân Phương, Xã Xuân Phương, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 87 Xem chi tiết →
  6. Hoàng Thế Kỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Nông cống, Thị trấn Nông Cống, Huyện Nông Cống, Thanh Hóa Số mộ 8 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Hoàng thế Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1986 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 13 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Hoàng thế Tiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 24 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  9. Hoàng Việt Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Phổ Yên, Phường Ba Hàng, Thị xã Phổ Yên, Thái Nguyên Số mộ 45 Xem chi tiết →
  10. Hoàng Văn Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1949 Quê quán: An Hoà, An Hoà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Hoàng Thế Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1968 Quê quán: Nghi Thu, Nghi Lộc, Nghi Lộc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Hoàng Thế Khang Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 9/9/1972 Quê quán: Kim Sơn - Hoàng Giang - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: H2 - E164 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Hoàng Hữu Thế Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 8/8/1978 Quê quán: Diễn Thành - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Hoàng Thế A Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 18/6/1968 Quê quán: Nông Quang - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Hoàng Thế Anh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 31/12/1978 Quê quán: Cẩm Thắng - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Hoàng Thế Căn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 15/08/1978 Quê quán: Liên Bảo - Vụ Bản - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Hoàng Thế Cường Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 06/01/1979 Quê quán: Quang Trung - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Hoàng Thế Diệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1972 Quê quán: Quảng Hoá - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Hoàng Thế Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1968 Quê quán: Lưu Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Hoàng Thế Vinh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 31/12/1978 Quê quán: Hoà Bình - Vỏ Nhai - Bắc Kạn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. HOÀNG Thế Huyện Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Đại Tiến - an Hòa - Cao Bằng Hy sinh: 13.5.74 Mai táng ban đầu: Mỹ Hạnh Đông - Cai Lậy Bắc-MT