Tìm thấy 217 hồ sơ cho “HOÀNG Thế Huyện”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Hoàng Thế Bào Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/1974 An táng tại: Xã Nghĩa Minh, Xã Nghĩa Minh, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 112 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  2. Hoàng Thế Dung Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/12/1976 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 6 · Hàng 2G · Lô T.Hoá Xem chi tiết →
  3. Hoàng Thế Duyệt Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 3/4/1970 An táng tại: NTLS Km 10 TT Yên Bình, Huyện Yên Bình, Yên Bái Số mộ 90 Xem chi tiết →
  4. Hoàng Thế Ly Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/1/1973 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 13 · Hàng A · Lô Hà Bắc Xem chi tiết →
  5. Hoàng Thế Mưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1972 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 4 Xem chi tiết →
  6. Hoàng Thế Nhã Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/6/1972 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 12 Xem chi tiết →
  7. Hoàng Thế Nạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: xã Quảng minh, Xã Quảng Minh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 13 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Hoàng Thế Trang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1971 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 4 · Lô 7 Xem chi tiết →
  9. Hoàng Thế Tôn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 21/11/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 24 · Hàng L · Lô T.Bình Xem chi tiết →
  10. Hoàng Thế Việt Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 6/1978 An táng tại: Xã Nam Toàn, Xã Nam Toàn, Huyện Nam Trực, Nam Định Hàng 8 · Lô 4 Xem chi tiết →
  11. Hoàng Thế hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Xã Giao Tiến, Xã Giao Tiến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  12. Hoàng Thế Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: xã Quảng minh, Xã Quảng Minh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Hoàng Thể Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 30/1/1970 An táng tại: NTLS xã Cam An, Xã Cam An, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 59 Xem chi tiết →
  14. Hoàng Thể Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 31/6/1952 An táng tại: NTLS xã Triệu Trung, Xã Triệu Trung, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 51 · Lô A Xem chi tiết →
  15. Hoàng Thể Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 26/8/1946 An táng tại: NTLS xã Triệu Long, Xã Triệu Long, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 20 · Lô A Xem chi tiết →
  16. Hoàng Văn Thế Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 14/7/1967 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 27 · Hàng L · Lô H.Tĩnh Xem chi tiết →
  17. Hoàng Văn Thề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1947 An táng tại: Trường Sơn, Thị Trấn Trường Sơn, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
  18. Hoàng Xuân Thế Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 25/4/1966 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 3 · Hàng Z · Lô BTT · Khu I Xem chi tiết →
  19. Hoàng Đình The Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: xã Quảng thuỷ, Xã Quảng Thủy, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thế Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Nam Cát, Xã Nam Cát, Huyện Nam Đàn, Nghệ An Xem chi tiết →

Ngoài kho phần mộ, còn 1 người trùng tên “HOÀNG Thế Huyện” trong danh sách do đơn vị lập. Những danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu — các mục kho phần mộ không có.

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người.