Tìm thấy 217 hồ sơ cho “HOÀNG Thế Huyện”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Hoàng Thế Dưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1979 An táng tại: NTLS huyện Vân Đồn, Huyện Vân Đồn, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  2. Hoàng Thế Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/11/1981 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 31 · Hàng 2 · Lô Ô7 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Hoàng Thế Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Cao Xá, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  4. Hoàng Thế Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Lương Phong, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  5. Hoàng Thế Vĩnh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 15/11/1965 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hải, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 77 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  6. Hoàng Văn Thễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa Trang Lãng Sơn, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
  7. Hoàng Thế A Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/9/1968 An táng tại: Hoà Bình, Xã Hoà Bình, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Số mộ H5 · Hàng C7 · Lô Đông Xem chi tiết →
  8. Hoàng Thế A Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1972 An táng tại: Đồng Thái, Xã Đồng Thái, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Hoàng Thế Bống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1973 An táng tại: Tiên Phong, Xã Tiền Phong, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  10. Hoàng Thế Chấm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: Tiên Phong, Xã Tiền Phong, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  11. Hoàng Thế Cầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1953 An táng tại: Tiên Phong, Xã Tiền Phong, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  12. Hoàng Thế Hàm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 7/12/1970 An táng tại: Lạc Vệ, Xã Lạc Vệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 159 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  13. Hoàng Thế Hệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/1/1951 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô e Xem chi tiết →
  14. Hoàng Thế Kim Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 6/6/1949 An táng tại: Lạc Vệ, Xã Lạc Vệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 5 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  15. Hoàng Thế Kể Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1972 An táng tại: Hoà Bình, Xã Hoà Bình, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Số mộ H8 · Hàng C1 · Lô Tây Xem chi tiết →
  16. Hoàng Thế Kể Năm sinh: 28/1940 Ngày hy sinh: 5/6/1968 An táng tại: Đồng Thái, Xã Đồng Thái, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  17. Hoàng Thế Ngôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1968 An táng tại: Hoà Bình, Xã Hoà Bình, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Số mộ H5 · Hàng C4 · Lô Đông Xem chi tiết →
  18. Hoàng Thế Ngôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/8/1967 An táng tại: Đồng Thái, Xã Đồng Thái, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  19. Hoàng Thế Nhiên Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 26/6/1949 An táng tại: Lạc Vệ, Xã Lạc Vệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 4 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  20. Hoàng Thế Quýnh Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 3/7/1952 An táng tại: Lạc Vệ, Xã Lạc Vệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 16 · Hàng 4 Xem chi tiết →

Ngoài kho phần mộ, còn 1 người trùng tên “HOÀNG Thế Huyện” trong danh sách do đơn vị lập. Những danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu — các mục kho phần mộ không có.

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người.