Tìm thấy 217 hồ sơ cho “HOÀNG Thế Huyện”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Hoàng Thế Dân Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Ân Thi, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  2. Hoàng Thế Gốc Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Xuân Trúc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Hoàng Thế Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1982 An táng tại: Diễn Lợi, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Hoàng Thế Đam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Đạo, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Hoàng Văn Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1949 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 5 · Lô 3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thế Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1970 An táng tại: Nam lý, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 12 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Phan Thế Hoàng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 21/1/1968 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 250 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Bùi Thế Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  9. Hoàng Thế Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/12/1978 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 183 · Khu 9A Xem chi tiết →
  10. Hoàng Thế Dự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/7/1970 An táng tại: Huyện Phước Sơn, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 180 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  11. Hoàng Thế Linh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1985 An táng tại: Huyện Hạ lang, Huyện Hạ Lang, Cao Bằng Xem chi tiết →
  12. Hoàng Thế Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu A Xem chi tiết →
  13. Hoàng Thế Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1981 An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu C Xem chi tiết →
  14. Hoàng Văn Thế Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 25/4/1971 An táng tại: Huyện Phước Sơn, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 188 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  15. Hoàng công Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  16. Hoàng Thế Diện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: xã Lộc ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Hoàng Thế Thượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1981 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 9 · Lô 5 Xem chi tiết →
  18. Đào Thế Hoàng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/1967 An táng tại: Xã Đại Quang, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 189 · Hàng 7 · Lô IV Xem chi tiết →
  19. Hoàng Thế Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/11/1972 An táng tại: Nghĩa Trang An Thượng, Huyện Yên Thế, Bắc Giang Xem chi tiết →
  20. Hoàng Văn Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1952 An táng tại: Nghĩa Trang Tân Sỏi, Huyện Yên Thế, Bắc Giang Xem chi tiết →

Ngoài kho phần mộ, còn 1 người trùng tên “HOÀNG Thế Huyện” trong danh sách do đơn vị lập. Những danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu — các mục kho phần mộ không có.

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người.