Tìm thấy 35 hồ sơ cho “HOÀNG QUÝ”.

  1. Hoàng Quý Đan Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/4/1967 An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 152 Xem chi tiết →
  2. Hồ Hoàng Quyết Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/3/1975 An táng tại: NTLS xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 4 · Lô A · Khu T Xem chi tiết →
  3. Vũ Hoàng Quý Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 8/1948 An táng tại: Tt Cổ Lễ, Thị trấn Cổ Lễ, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 70 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  4. Hoàng Quý Dụ Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 17/7/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Phùng Xá, Xã Phùng Xá, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  5. Hoàng Quý Phi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Phong Vân, Xã Phong Vân, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 94 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hoàng Quyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1970 An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Tú, Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  7. Hoàng Quyết Tiến Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 25/10/1985 Quê quán: Yên Bái, Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Hoàng Quý Nhung Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/02/1973 Quê quán: Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Hoàng Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hoá Phú, Sơn Dương, Sơn Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Hoàng Quỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/9/1966 Quê quán: Thường Tín, Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Hoàng Quý Đan Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/4/1967 Quê quán: Kinh Anh, Vĩnh Phú, Vĩnh Phú Đơn vị: H1AF An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Hoàng Quyết Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1973 Quê quán: Bài Kênh - Yên Trạch - Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Hoàng Quyết Tiến Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 9/5/1972 Quê quán: Đô Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Hoàng Quyền Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 3/2/1947 Quê quán: Phường 2 - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: Phông Hanh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Phạm Hoàng Quý Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/8/1971 Quê quán: Lương Sơn - Thường Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 54 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Văn Quý 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1952 · Yên Mỹ, Hoàng Khai, Yên Sơn Hy sinh: 02/04/1970 Mai táng ban đầu: (96-20)02 1/50000
  2. Hoàng Văn Quý Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1942 · Hùng Quốc, Trà Lĩnh, Cao Bằng Hy sinh: 16/06/1968 Mai táng ban đầu: Cách đường 21 2 ngày Hàng 9; Ô 1; Số 140; Khối 2
  3. Hoàng Văn Quý Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1944 · Mộc Bắc, Duy Tiên, Nam Hà Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: tại trận địa
  4. Hoàng Văn Quý Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Yên Mỹ - Hoàng Khai - Yên Sơn - Tuyên Quang Hy sinh: 4/2/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 96.20.02 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Hoàng Văn Quý Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Mơ Lọ - Mai Pha - Cao Lộc - Lạng Sơn Hy sinh: 29/07/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 73.22.05 Chư Pao bản đồ UTM 1/50.000
→ Xem cả 54 người trong các danh sách