Tìm thấy 58 hồ sơ cho “HOÀNG ĐỨC CẨM”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Hoàng Đức Thiều Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 12/12/1951 An táng tại: NTLS xã Cam An, Xã Cam An, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 25 Xem chi tiết →
- Hoàng Đức Thảo Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 16/11/1949 An táng tại: NTLS xã Cam An, Xã Cam An, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 21 Xem chi tiết →
- Hoàng Đức Tiến Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 1/11/1951 An táng tại: NTLS xã Cam Hiếu, Xã Cam Hiếu, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 97 Xem chi tiết →
- Hoàng Đức Trai Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1/1/1971 An táng tại: NTLS xã Cam An, Xã Cam An, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 30 Xem chi tiết →
- Hoàng Đức Trành Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 26/1/1950 An táng tại: NTLS xã Cam An, Xã Cam An, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 77 Xem chi tiết →
- Hoàng Đức Xưng Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 31/12/1953 An táng tại: NTLS xã Cam An, Xã Cam An, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 22 Xem chi tiết →
- Hoàng Đức Ưng Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 06/08/1964 Quê quán: Cam Hiếu - Cam Lộ - Bình Trị Thiên Đơn vị: Cơ yếu TW cục MN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Lương Đức Khoát Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 28/09/1978 Quê quán: Cẩm Hoàng - Cẩm Bình - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Đức Khởi Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 11/05/1978 Quê quán: Văn Cẩm - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: NTLS huyện Cẩm Khê, Thị trấn Sông Thao, Huyện Cẩm Khê, Phú Thọ Lô Phải Xem chi tiết →
- Lương Đức Khoát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cẩm Hoàng, Xã Cẩm Hoàng, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 198 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Bức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cẩm Hoàng, Xã Cẩm Hoàng, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 28 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Phấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cẩm Hoàng, Xã Cẩm Hoàng, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 54 Xem chi tiết →
- Nguyễn đức Dĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cẩm Hoàng, Xã Cẩm Hoàng, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 79 Xem chi tiết →
- Nguyễn đức Thát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cẩm Hoàng, Xã Cẩm Hoàng, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 42 Xem chi tiết →
- Phạm Đức Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cẩm Hoàng, Xã Cẩm Hoàng, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 1949 Xem chi tiết →
- Hoàng Đức Hoành Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 14/5/1967 Quê quán: Đông Giang - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: Cam Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Đức Hoành Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 11/1/1967 Quê quán: Đông Giang - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: Cam Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Đức Hỷ Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 16/7/1950 Quê quán: Đông Giang - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: Cam Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Đức Kỉnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/3/1975 Quê quán: Đông Giang - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: Cam Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.