Tìm thấy 58 hồ sơ cho “HOÀNG ĐỨC CẨM”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Hoàng Đức Kháng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/4/1970 Quê quán: Cam Hiếu - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Cam Hiếu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Hiếu, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Đức Tiến Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 1/11/1951 Quê quán: Cam Hiếu - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Hiếu, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Đức Nghiệm Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 4/1948 Quê quán: Cam Hiếu - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Cam Thuỷ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Đức Trẩm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/6/1968 Quê quán: Cam Hiếu - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Cam Thuỷ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Đức Bình Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 15/8/1964 An táng tại: NTLS xã Cam An, Xã Cam An, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 34 Xem chi tiết →
- Hoàng Đức Bạo Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 31/7/1952 An táng tại: NTLS xã Cam An, Xã Cam An, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 35 Xem chi tiết →
- Hoàng Đức Cần Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 10/7/1972 An táng tại: NTLS xã Cam An, Xã Cam An, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 31 Xem chi tiết →
- Hoàng Đức Diếp Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 26/6/1966 An táng tại: NTLS xã Cam An, Xã Cam An, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 19 Xem chi tiết →
- Hoàng Đức Hiếu Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 20/6/1949 An táng tại: NTLS xã Cam An, Xã Cam An, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 27 Xem chi tiết →
- Hoàng Đức Hiện Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 30/11/1966 An táng tại: NTLS xã Cam An, Xã Cam An, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 17 Xem chi tiết →
- Hoàng Đức Hoành Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 11/1/1967 An táng tại: NTLS xã Cam An, Xã Cam An, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 20 Xem chi tiết →
- Hoàng Đức Hoành Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 14/5/1967 An táng tại: NTLS xã Cam An, Xã Cam An, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 23 Xem chi tiết →
- Hoàng Đức Hỷ Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 16/7/1950 An táng tại: NTLS xã Cam An, Xã Cam An, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 18 Xem chi tiết →
- Hoàng Đức Kháng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/4/1970 An táng tại: NTLS xã Cam Hiếu, Xã Cam Hiếu, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 56 Xem chi tiết →
- Hoàng Đức Kỉnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/3/1975 An táng tại: NTLS xã Cam An, Xã Cam An, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 29 Xem chi tiết →
- Hoàng Đức Lọng Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 18/12/1969 An táng tại: NTLS xã Cam An, Xã Cam An, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 47 Xem chi tiết →
- Hoàng Đức Nghị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 99 Xem chi tiết →
- Hoàng Đức Quán Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 30/3/1947 An táng tại: NTLS xã Cam An, Xã Cam An, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 39 Xem chi tiết →
- Hoàng Đức Suyền Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/9/1969 An táng tại: NTLS xã Cam An, Xã Cam An, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 18 Xem chi tiết →
- Hoàng Đức Sót Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 30/12/1951 An táng tại: NTLS xã Cam An, Xã Cam An, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 26 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.