Tìm thấy 120 hồ sơ cho “Hữu Sĩ Cai”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Huỳnh Thế Nhân Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 06/01/1968 Quê quán: An hữu - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Ban TC Huyện An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Ngô Văn Quyền Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 21/01/1969 Quê quán: An hữu - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Tỉnh Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Ngô Văn Thuyền Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 21/01/1969 Quê quán: An hữu - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: TP. Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  4. Hồ Hữu Đức Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 03/04/1985 Đơn vị: D10 - E10 - F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hữu Giáp Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 21/05/1967 Quê quán: Bến Tre, Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hữu Xuyên Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Miền Bắc, Miền Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Chu Hữu Lương Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 07/10/1973 Quê quán: Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: C19 - E88 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Trịnh Hữu Tín Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Miền Bắc, Miền Bắc Đơn vị: Công trường 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Trịnh Hữu Tín Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Miền Bắc, Miền Bắc Đơn vị: Công trường 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Trọng Cải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1968 Quê quán: Trung Kích Hạ - Từ Liêm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Vũ Quang Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Đường, Lao Cai, Lao Cai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hữu Tài Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 30/11/1967 Quê quán: Tân Hoà - Gò Công Đông - Tiền Giang Đơn vị: Thông tấn xã Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Bùi Văn Nô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1970 Quê quán: Trà Cổ - Móng Cái - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Bùi Đức Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tp. Giàng - Bảo Yên - Lao Cai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Lư Văn Thăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Bảo Hà - Bảo Yên - Lao Cai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Phan Ngọc Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1970 Quê quán: Trực Cái - Nam Ninh - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Cam Đường - Bảo Thắng - Lao Cai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Võ Thừa Hành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1966 Quê quán: Thanh Hưng - Cái Bè - Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Trần Dần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Sơn Đạo - Khu Cố Nên - Lao Cai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Mới Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 03/08/1961 Quê quán: Hữu Đạo - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Huyện đội Cai Lậy An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hữu Sĩ Cai Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Hợp Thành-Sơn Dương-Tuyên Qunag Hy sinh: 24/04/1972