Tìm thấy 120 hồ sơ cho “Hữu Sĩ Cai”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Văn Lớn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 26/05/1964 Quê quán: An hữu - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: huyện đội Cái Bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Đoàn Văn Hưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/01/1974 Quê quán: An hữu - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Huyện đội Cái Bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Cao Văn Thưa Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 27/02/1966 Quê quán: An hữu - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: E1 - QK8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  4. Huỳnh Phi Sơn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 03/07/1979 Quê quán: An hữu - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: C23 - E2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  5. Hồ Văn Thọ Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 23/02/1969 Quê quán: An hữu - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Binh vận huyện Cái Bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Tấn Lộc Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/11/1974 Quê quán: An Hữu - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: B70 - Huyện đội Cái bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Lân Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 01/10/1969 Quê quán: An hữu - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Địa phương quânHuyện Cái Bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Lân Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 10/01/1969 Quê quán: An hữu - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Địa phương quânHuyện Cái Bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Phiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1949 Quê quán: An Hữu - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã Tân Thanh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Ngô Thành Liêm Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 03/10/1989 Quê quán: An Hữu - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Mặt trận 979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Đoàn Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/01/1980 Quê quán: An Hữu - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: D ấp Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hữu Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Phạm Hữu Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Thơ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/01/1969 Quê quán: An hữu - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Địa phương quân huyện Cái Bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  15. Đoàn thị Việt Thủy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: An hữu - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Xã ấp Bấc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  16. Hoàng Văn Ngọc Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 25/2/1968 Quê quán: Cai Kinh - Hữu Lảng - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Hiếu Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 15/01/1983 Quê quán: An hữu - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Đoàn 7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Kiều Hữu Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/08/1967 Đơn vị: E 1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  19. Trần Hữu Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/10/1963 Đơn vị: D 261 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Trần Hữu Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/01/1963 Đơn vị: D 261 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hữu Sĩ Cai Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Hợp Thành-Sơn Dương-Tuyên Qunag Hy sinh: 24/04/1972