Tìm thấy 120 hồ sơ cho “Hữu Sĩ Cai”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Văn Vinh Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: An hữu - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Xã An Hữu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Vinh Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: An hữu - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Xã An Hữu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Tô Văn Sáu Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 06/04/1965 Quê quán: An hữu - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Xã An Hữu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  4. Tô Văn Sáu Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 04/06/1965 Quê quán: An hữu - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Xã An Hữu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  5. Đặng Tấn Quang Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 24/04/1962 Quê quán: An Hữu - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Xã An Hữu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Hoàng Việt Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 30/11/1967 Quê quán: An hữu - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Hội nhạc sĩ Việt Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Huỳnh Văn Tòng Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 07/04/1948 Quê quán: An hữu - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Huyện Cái Bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Cát Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 26/07/1968 Quê quán: An Hữu - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Huyện cái Bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Phước Dũng Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 01/07/1985 Quê quán: An Hữu - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Huyện Cái bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Ba Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 08/08/1973 Quê quán: An hữu - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Huyện Cái Bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Ba Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 08/08/1973 Quê quán: An hữu - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Huyện Cái Bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Nghĩa Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 26/10/1977 Quê quán: An hữu - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Nguyễn úc Trung Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 05/01/1967 Quê quán: An hữu - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: D261 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Minh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 20/05/1972 Quê quán: An hữu - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  15. Mai Văn Mành Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 03/01/1952 Quê quán: An hữu - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Huyện đội Cái Bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thị Liêng Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 30/11/1968 Quê quán: An Hữu - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Biệt động Cái Bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Bôn Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 18/04/1961 Quê quán: An Hữu - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Cơ động Cái bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Màng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 14/10/1966 Quê quán: An Hữu - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: ĐPQ huyện Cái Bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Lạc Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 19/01/1962 Quê quán: An hữu - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Huyện đội Cái Bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Lớn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 26/05/1964 Quê quán: An hữu - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: huyện đội Cái Bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hữu Sĩ Cai Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Hợp Thành-Sơn Dương-Tuyên Qunag Hy sinh: 24/04/1972