Tìm thấy 72 hồ sơ cho “Hữu Năm”.

  1. Nguyễn Hữu Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/1/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 207 · Lô h · Khu h Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hữu Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1970 Quê quán: NAM TÂN - NAM ĐÀN - NGHỆ AN An táng tại: xã Hiền ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 5 · Lô 3 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Nguyễn Hữu Nam
  3. Nguyễn Hữu Nam Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 3/7/1978 Quê quán: Nghi Trung - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2468 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hữu Năm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/3/1966 An táng tại: NTLS Cát Sơn, Xã Cát Sơn, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Phạm Hữu Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 981 · Lô 5 Xem chi tiết →
  6. Trầ Hữu Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 28 · Lô 12 Xem chi tiết →
  7. Trần Hữu Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/1/1968 An táng tại: Huyện Hưng Nguyên, Xã Hưng Châu, Huyện Hưng Nguyên, Nghệ An Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
  8. Tống Hữu Năm Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 10/1967 An táng tại: Xã Yên Thắng, Xã Yên Thắng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Vũ Hữu Nam Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xã Giao Thiện, Xã Giao Thiện, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 17 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Cao Hữu Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Tam sơn, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  11. Lê Hữu Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/8/1967 An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 116 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hữu Nam Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1/11/1965 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hữu Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1970 An táng tại: NTLS xã Mỹ Lộc, Xã Mỹ Lộc, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hữu Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 14 · Lô 4 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hữu Nam Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 16/3/1947 An táng tại: NTLS xã Triệu Tài, Xã Triệu Tài, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 6 · Lô D Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hữu Năm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: NTLS xã Xuân Nộn, Xã Xuân Nộn, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  17. Trần Hữu Nam Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 19/11/1966 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 21 · Hàng 6 · Lô 1 · Khu 2 Xem chi tiết →
  18. Đinh Hữu Năm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 18/7/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 25 · Lô F304 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Đào Hữu Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Giang, Xã Vĩnh Giang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 279 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hữu Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Hội, Xã Tân Hội, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 46 · Hàng 7 Xem chi tiết →

Còn 18 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Văn Hữu Nam Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Phúc Bánh - Chiến Thắng - Hiệp Hòa - Hà Bắc Hy sinh: 27/03/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 17.21.07 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Nguyễn Hữu Nam Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Nghi Trung - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 3/7/1978 2468
  3. Nguyễn Hữu Năm Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Nghi Thịnh - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 26/03/1978 2485
  4. Trần Hữu Nam Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Nghệ Tĩnh
  5. Hữu Năm Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
→ Xem cả 18 người trong các danh sách