Tìm thấy 72 hồ sơ cho “Hữu Năm”.
- Võ Hữu Năm Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Duy Châu - Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Hoàng Hữu Năm Năm sinh: 24/1960 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 744 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/10/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 21 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Nam Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Hạ Lễ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Lê Hữu Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 2 Xem chi tiết →
- Trần Hữu Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1968 An táng tại: xã Vĩnh ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Đinh Hữu Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Thuận, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 135 · Hàng 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1979 An táng tại: Xuân hoà, Hà quảng, Huyện Hà Quảng, Cao Bằng Lô II · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1973 An táng tại: Nghĩa Trang Bắc Lũng, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Năm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/10/1967 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Văn Hữu Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Thường Thắng, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Hoàng Hữu Nam Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Việt Cường, Xã Việt Cường, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu Phải Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Nam Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duyên Hà, Xã Duyên Hà, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Nam Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 8/6/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Phí Hữu Nam Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 26/1/1968 An táng tại: Trung Chính, Xã Trung Chính, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 32 Xem chi tiết →
- Trần Hữu Năm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/5/1968 An táng tại: An Thịnh, Xã An Thịnh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 185 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Nam Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/3/1975 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 519 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 218 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1968 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
Còn 18 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Văn Hữu Nam Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Phúc Bánh - Chiến Thắng - Hiệp Hòa - Hà Bắc Hy sinh: 27/03/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 17.21.07 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Hữu Nam Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Nghi Trung - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 3/7/1978 2468
- Nguyễn Hữu Năm Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Nghi Thịnh - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 26/03/1978 2485
- Trần Hữu Nam Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Nghệ Tĩnh
- Hữu Năm Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)