Tìm thấy 76 hồ sơ cho “Hữu Định”.

  1. Lê Hữu Dinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1967 Quê quán: Quảng Ngọc - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hữu Đình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1970 Quê quán: Cẩm Sơn - Đồ Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Phạm Hữu Định Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 03/04/1978 Quê quán: Đình Xuyên - Gia Lâm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Thái Hữu Đinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 Quê quán: Tăng Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Thái Hữu Đinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/02/1979 Quê quán: Trung thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Thái Hữu Đinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 Quê quán: Tăng Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Trương Hữu Định Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 03/07/1968 Quê quán: Cẩm Mỹ - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Trương Hữu Định Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 7/3/1968 Quê quán: Cẩm Mỹ - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hữu Đinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1972 Quê quán: Thanh Lão - Thanh Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Quản Hữu Đinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/11/1978 Quê quán: Huy Hà - Phú Yên - Sơn La An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hữu Định Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1965 Quê quán: Hội Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Quản Hữu Đinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/11/1978 Quê quán: Huy Hà - Phú Yên - Sơn La An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Lê Hữu Dinh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 3/10/1972 Quê quán: Vĩnh Hoà - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: D10 Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hòa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Lê Hữu Định Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1/8/1947 Quê quán: Triệu Đại - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: CA xã Phong Đăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đại, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Lê Hữu Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/8/1968 Quê quán: Đông Nam - Đông sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Bộ tư lệnh TT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hữu Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1966 Quê quán: Thạch Sơn – Anh Sơn, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 31 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Hữu Đính Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1945 · Cẩm Huy, Cẩm Xuyên Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: Tại trận địa
  2. Thái Hữu Định Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Thọ Xuân - Xuân Thành - Yên Thành - Nghệ An Hy sinh: 28/05/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 77.91.08 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Phạm Hữu Định Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Tế Xuyên - Bình Xuyên - Gia Lâm - Hà Nội Hy sinh: 4/3/1978
  4. Nguyễn Hữu Định Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Tân Lập - Đan Phượng - Hà Tây Hy sinh: 5/1/1967
  5. Hữu Định Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
→ Xem cả 31 người trong các danh sách