Tìm thấy 76 hồ sơ cho “Hữu Định”.
- Nguyễn Hữu Đinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1972 An táng tại: NTLS xã Cam Chính, Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 51 Xem chi tiết →
- Trương Hữu Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 457 Xem chi tiết →
- Trương Hữu Định Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 7/3/1968 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 5 · Lô QKTT Xem chi tiết →
- Trần Hữu Định Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 6/5/1950 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 9 · Hàng 13 · Khu G2 Xem chi tiết →
- Lý Hữu Dinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 16 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Dĩnh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Văn, Xã Thanh Văn, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Đình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1970 An táng tại: NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Định Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 1987 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Hội, Xã Tân Hội, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 95 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Định Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 7/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Phương, Xã Phú Phương, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 55 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Định Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 18/1/1971 An táng tại: NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị Khu A Xem chi tiết →
- Phạm Hữu Đính Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 8/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Hà, Xã Sơn Hà, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Vũ Hữu Đĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1957 An táng tại: Nghĩa trang xã Thạch Xá, Xã Thạch Xá, Huyện Thạch Thất, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Đỗ Hữu Định Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 21/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Võng Xuyên, Xã Võng Xuyên, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/10/1968 An táng tại: NTLS thị xã Phú Thọ, Phường Trường Thịnh, Thị xã Phú Thọ, Phú Thọ Xem chi tiết →
- Trần Hữu Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1973 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M2 Xem chi tiết →
- Đỗ Hữu Đính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuân Sơn, Xã Xuân Sơn, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 15 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trần Hữu Đình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Việt xuân, Xã Việt Xuân, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Thái Hữu Định Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 28/05/1972 Quê quán: Thọ Xuân- Xuân Thành- Yên Thành- Nghệ An An táng tại: Khu Nghĩa Trang Bắc Thị Xã, Kon Tum (77-91)09 Kon Tum 1/50000 Xem chi tiết →
- Trần Hữu Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M5 · Lô LC · Khu D13 Xem chi tiết →
- Lê Hữu Định Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 26/02/1968 Quê quán: Cai Lậy, Tiền Giang, Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
Còn 31 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Hữu Đính Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1945 · Cẩm Huy, Cẩm Xuyên Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: Tại trận địa
- Thái Hữu Định Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Thọ Xuân - Xuân Thành - Yên Thành - Nghệ An Hy sinh: 28/05/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 77.91.08 Bản đồ UTM 1/50.000
- Phạm Hữu Định Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Tế Xuyên - Bình Xuyên - Gia Lâm - Hà Nội Hy sinh: 4/3/1978
- Nguyễn Hữu Định Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Tân Lập - Đan Phượng - Hà Tây Hy sinh: 5/1/1967
- Hữu Định Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)