Tìm thấy 76 hồ sơ cho “Hữu Định”.

  1. Nguyễn Hữu Đỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1978 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 7 · Hàng H · Lô 107 · Khu A9 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hữu Đỉnh Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 4/1971 An táng tại: Nam Hồng, Xã Nam Hồng, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hữu Định Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/1965 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 20 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Phí Hữu Đính Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 20/5/1967 An táng tại: Trung Chính, Xã Trung Chính, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 2 Xem chi tiết →
  5. Phạm Hữu Đĩnh Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 9 · Khu Nam Xem chi tiết →
  6. Phạm Hữu Đĩnh Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 9 · Khu Nam Xem chi tiết →
  7. Quách Hữu Dình Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Đoàn Đào, Xã Đoàn Đào, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Trần Hữu Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1953 An táng tại: Bồ Đề, Xã Bồ Đề, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  9. Dương Hữu Đĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1951 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Hoàng Hữu Dỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hữu Dinh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/7/1972 Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hữu Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1948 An táng tại: xã Hàm ninh, Xã Hàm Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
  13. Phạm Hữu Định Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 3/4/1978 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 17 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Trần Hữu Định Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1961 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Trần Hữu Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1952 An táng tại: Xã Trực Đại, Xã Trực Đại, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 29 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Vũ Hữu Đính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1984 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1194 · Lô 6 Xem chi tiết →
  17. Lê Hữu Dinh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 3/10/1972 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Hoà, Xã Vĩnh Hòa, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 148 Xem chi tiết →
  18. Lê Hữu Dinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Chấp, Xã Vĩnh Chấp, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 14 · Lô A Xem chi tiết →
  19. Lê Hữu Đỉnh Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: NTLS xã Xuân Canh, Xã Xuân Canh, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →
  20. Lê Hữu Định Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1/8/1947 An táng tại: NTLS xã Triệu Đại, Xã Triệu Đại, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 17 Xem chi tiết →

Còn 31 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Hữu Đính Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1945 · Cẩm Huy, Cẩm Xuyên Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: Tại trận địa
  2. Thái Hữu Định Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Thọ Xuân - Xuân Thành - Yên Thành - Nghệ An Hy sinh: 28/05/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 77.91.08 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Phạm Hữu Định Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Tế Xuyên - Bình Xuyên - Gia Lâm - Hà Nội Hy sinh: 4/3/1978
  4. Nguyễn Hữu Định Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Tân Lập - Đan Phượng - Hà Tây Hy sinh: 5/1/1967
  5. Hữu Định Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
→ Xem cả 31 người trong các danh sách