Tìm thấy 76 hồ sơ cho “Hữu Định”.

  1. Vũ Hữu Dính Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/10/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 14 · Hàng 7 · Lô 3 Xem chi tiết →
  2. Đoàn Hữu Định Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/1/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 13 · Hàng 12 · Lô 3 Xem chi tiết →
  3. Lê Hữu Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/8/1968 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 2 · Lô 13 Xem chi tiết →
  4. Lý Hữu Dịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 214 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hữu Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 391 Xem chi tiết →
  6. Bùi Hữu Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 3 Xem chi tiết →
  7. Bùi Hữu Định Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Hữu Đình Cả Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1968 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 55 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Lê Hữu Dinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1970 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 423 Xem chi tiết →
  10. Lê Hữu Đinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/7/1980 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 10 · Lô 4 Xem chi tiết →
  11. Lê Hữu Định Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 26/2/1968 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d1 · Khu a4 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hữu Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Tịnh Biên, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 105 · Lô 4 Xem chi tiết →
  13. Lê Hữu Đình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Lãnh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 134 · Hàng 4 · Lô B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hữu Dinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa Trang Xuân Phú, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hữu Dỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  16. Trần Hữu Đinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 7 · Hàng 30 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hữu Dinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Kỳ, Xã Tân Kỳ, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 6 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hữu Dinh Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 3/1949 An táng tại: Nhân Thắng, Xã Nhân Thắng, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 228 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Hữu Đình Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hữu Đình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Nậm Loỏng, Huyện Phong Thổ, Lai Châu Số mộ 206 Xem chi tiết →

Còn 31 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Hữu Đính Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1945 · Cẩm Huy, Cẩm Xuyên Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: Tại trận địa
  2. Thái Hữu Định Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Thọ Xuân - Xuân Thành - Yên Thành - Nghệ An Hy sinh: 28/05/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 77.91.08 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Phạm Hữu Định Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Tế Xuyên - Bình Xuyên - Gia Lâm - Hà Nội Hy sinh: 4/3/1978
  4. Nguyễn Hữu Định Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Tân Lập - Đan Phượng - Hà Tây Hy sinh: 5/1/1967
  5. Hữu Định Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
→ Xem cả 31 người trong các danh sách