Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Hữu”.
- Đào hữu Vọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1966 An táng tại: xã Nghĩa ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Đình Hữu Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/6/1972 An táng tại: Xã Quế Phong, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Hàng 2 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Đậu Hữu Nhung Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/5/1978 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
- Đặng Hữu Khuynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 241 · Hàng 9 · Lô 4 Xem chi tiết →
-
Đặng Hữu Na
Năm sinh: Chưa rõ
Ngày hy sinh: Chưa rõ
Quê quán: THÁI NGUYÊN - NAM HÀ
Đơn vị: D17
An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam
Số mộ 3 · Hàng 6 · Khu 1
Xem chi tiết →
- Đặng Hữu Thể Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 6/2/1968 An táng tại: Cư Mgar, Huyện Cư M'gar, Đắk Lắk Xem chi tiết →
- Đặng Hữu Thời Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 21/1/1968 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d11 · Khu a2 Xem chi tiết →
- Đặng Hữu Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/8/1972 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 32 Xem chi tiết →
- Đặng Hữu Vẹt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1953 An táng tại: Xã Tùng Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Đặng Hữu Đường Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/10/1973 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
- Đặng Hữu Đằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1949 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 492 · Hàng 17 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1977 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 10 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Đặng hữu Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1966 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 138 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Đỗ Hữu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NT xã Điện Phong, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 710 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Đỗ Hữu Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Tam Mỹ, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 44 Xem chi tiết →
- Đỗ Hữu Chén Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 21/11/1972 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 24 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Đỗ Hữu Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/9/1947 An táng tại: huyện Chợ Mới, Huyện Chợ Mới, An Giang Lô 5 Xem chi tiết →
- Đỗ Hữu Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/12/1967 An táng tại: Xã Quế Phong, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Hàng 6 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Đỗ Hữu Rật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Xã Quế Bình, Huyện Nam Giang, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Đỗ Hữu Thoãng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1967 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 140 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
Còn 3.814 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Hữu Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Liên - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 7/5/1972 Mai táng ban đầu: Chi Phu - Soài riêng - Khơ me
- Nguyễn Hữu Bông Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Lập Ích - Lập Thạch - Vĩnh Phú Hy sinh: 23/1/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ 63.41.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Hòa Định - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Hữu Cần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Thạch Tiến - Thạch Thành - Thanh Hóa
- Lê Hữu Cành Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Võ Lượng - Thống Nhất - Gia Lộc - Hải Hưng Hy sinh: 18/8/1972 Mai táng ban đầu: Cống Tượng - Phú Mỹ - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Nguyễn Hữu Chi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Nghĩa Lâm - Kim Động - Hải Hưng Hy sinh: 16/2/1973 Mai táng ban đầu: Xóm nhà giàu - ấp Tân Long - Châu Thành - Long An (627 655)