Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Hữu”.

  1. Trần Hữu Thiêng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 391 · Hàng 14 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Trần Hữu Thiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/12/1931 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  3. Trần Hữu Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/9/1974 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 26 · Lô 4 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Trần Hữu Thuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/12/1966 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 75 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Trần Hữu Thí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1967 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 418 · Hàng 14 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Trần Hữu Thắng Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 21/2/1965 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d5 · Khu a1 Xem chi tiết →
  7. Trần Hữu Thịnh Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d1 · Khu a2 Xem chi tiết →
  8. Trần Hữu Thực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1951 An táng tại: xã Vĩnh ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Trần Hữu Trinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1969 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 113 · Khu 6B Xem chi tiết →
  10. Trần Hữu Triết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1968 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 444 · Hàng 15 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Trần Hữu Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Hiệp, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 278 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  12. Trần Hữu Trác Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/10/1930 An táng tại: Xã Khánh Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  13. Trần Hữu Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 3 Xem chi tiết →
  14. Trần Hữu Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Xã Quế Hiệp, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 281 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  15. Trần Hữu Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1972 An táng tại: huyện Tịnh Biên, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 45 · Lô 4 Xem chi tiết →
  16. Trần Hữu Tại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Hoàn trạch, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Trần Hữu Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1968 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 492 · Lô 5 · Khu Đ Xem chi tiết →
  18. Trần Hữu Viện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1966 An táng tại: xã Vĩnh ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Trần Hữu Vui Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/8/1968 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 32 Xem chi tiết →
  20. Trần Hữu ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →

Còn 3.776 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hữu Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Liên - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 7/5/1972 Mai táng ban đầu: Chi Phu - Soài riêng - Khơ me
  2. Nguyễn Hữu Bông Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Lập Ích - Lập Thạch - Vĩnh Phú Hy sinh: 23/1/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ 63.41.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Hòa Định - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Hữu Cần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Thạch Tiến - Thạch Thành - Thanh Hóa
  4. Lê Hữu Cành Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Võ Lượng - Thống Nhất - Gia Lộc - Hải Hưng Hy sinh: 18/8/1972 Mai táng ban đầu: Cống Tượng - Phú Mỹ - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  5. Nguyễn Hữu Chi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Nghĩa Lâm - Kim Động - Hải Hưng Hy sinh: 16/2/1973 Mai táng ban đầu: Xóm nhà giàu - ấp Tân Long - Châu Thành - Long An (627 655)
→ Xem cả 3.776 người trong các danh sách