Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Hữu”.

  1. Hà Hữu Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1949 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 15 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Hồ Hữu Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07-1968 An táng tại: NT Cửa Việt Quảng Trị NT Cửa Việt Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Hồ Hữu Dụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/1968 An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Hồ Hữu Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1965 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 13 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  5. Hồ Hữu Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1980 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 8 · Hàng 7 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Hồ Hữu Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1984 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 34 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Lê Hưũ Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 14 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  8. Lê Hưũ Tất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/11/1986 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Lê Hữu Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1973 An táng tại: - Quận Hải An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  10. Lê Hữu Chút Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/10/1972 An táng tại: - Quận Hải An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  11. Lê Hữu Chỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/3/1972 An táng tại: - Quận Hải An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  12. Lê Hữu Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/5/1971 An táng tại: - Quận Hải An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  13. Lê Hữu Kết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1971 An táng tại: - Quận Hải An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  14. Lê Hữu Liêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/11/1961 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 6 · Hàng 6 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Lê Hữu Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1979 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 35 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  16. Lê Hữu Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  17. Lê Hữu Nhung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: - Quận Hải An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  18. Lê Hữu Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1979 An táng tại: - Quận Hải An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  19. Lê Hữu Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/10/1982 An táng tại: Huyện Thạch an, Cao Bằng Khu D Xem chi tiết →
  20. Lê Hữu Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/10/1967 An táng tại: - Quận Hải An, Hải Phòng Xem chi tiết →

Còn 3.773 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hữu Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Liên - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 7/5/1972 Mai táng ban đầu: Chi Phu - Soài riêng - Khơ me
  2. Nguyễn Hữu Bông Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Lập Ích - Lập Thạch - Vĩnh Phú Hy sinh: 23/1/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ 63.41.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Hòa Định - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Hữu Cần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Thạch Tiến - Thạch Thành - Thanh Hóa
  4. Lê Hữu Cành Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Võ Lượng - Thống Nhất - Gia Lộc - Hải Hưng Hy sinh: 18/8/1972 Mai táng ban đầu: Cống Tượng - Phú Mỹ - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  5. Nguyễn Hữu Chi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Nghĩa Lâm - Kim Động - Hải Hưng Hy sinh: 16/2/1973 Mai táng ban đầu: Xóm nhà giàu - ấp Tân Long - Châu Thành - Long An (627 655)
→ Xem cả 3.773 người trong các danh sách