Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Hữu”.

  1. Nguyễn Hữu Bản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 254 · Hàng 9 · Lô 3 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hữu Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu Gia đình Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hữu Bảo Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 5/4/1970 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hữu Bắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 9 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hữu Bộ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 16/4/1968 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hữu Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu C Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hữu Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/7/1969 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hữu Chiến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 21/9/1972 An táng tại: Xã Quế Thuận, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 52 · Hàng 7 · Khu 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hữu Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1971 An táng tại: Huyện Phước Sơn, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 186 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hữu Cháu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/6/1966 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 3 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hữu Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1970 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 84 · Hàng 9 · Lô 6 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hữu Chí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 5 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hữu Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Trà lĩnh, Huyện Trà Lĩnh, Cao Bằng Lô bên phải Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hữu Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1972 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 383 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hữu Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1930 An táng tại: Xã Thanh Chi, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hữu Con Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1947 An táng tại: xã Thái thuỷ, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 36 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hữu Các Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1968 An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hữu Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1965 An táng tại: Xã Thanh Tiên, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Hữu Cầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1970 An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 35 · Lô 2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hữu Cầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Kim Bình, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →

Còn 3.773 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hữu Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Liên - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 7/5/1972 Mai táng ban đầu: Chi Phu - Soài riêng - Khơ me
  2. Nguyễn Hữu Bông Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Lập Ích - Lập Thạch - Vĩnh Phú Hy sinh: 23/1/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ 63.41.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Hòa Định - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Hữu Cần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Thạch Tiến - Thạch Thành - Thanh Hóa
  4. Lê Hữu Cành Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Võ Lượng - Thống Nhất - Gia Lộc - Hải Hưng Hy sinh: 18/8/1972 Mai táng ban đầu: Cống Tượng - Phú Mỹ - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  5. Nguyễn Hữu Chi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Nghĩa Lâm - Kim Động - Hải Hưng Hy sinh: 16/2/1973 Mai táng ban đầu: Xóm nhà giàu - ấp Tân Long - Châu Thành - Long An (627 655)
→ Xem cả 3.773 người trong các danh sách