Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Hữu”.

  1. Lê hữu Lục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/5/1968 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 23 Xem chi tiết →
  2. Lê hữu Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1963 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 27 Xem chi tiết →
  3. Lê hữu Thiềng Năm sinh: 30/1947 Ngày hy sinh: 22/5/1968 An táng tại: xã Xuân ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 13 · Lô 3 Xem chi tiết →
  4. Lê hữu Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/10/1972 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 48 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Lê hữu Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 273 · Lô 7 · Khu C Xem chi tiết →
  6. Lê hữu Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Nghĩa ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Lê hữu Trương Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 11/2/1971 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 441 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Lê văn Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 109 Xem chi tiết →
  9. Lý Hữu Phương Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 21/1/1969 An táng tại: Xã Quế Bình, Huyện Nam Giang, Quảng Nam Số mộ 40 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Lý Hữu Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1967 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 14 · Lô 6 Xem chi tiết →
  11. Lý Văn Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 7 · Lô 16 Xem chi tiết →
  12. Lưu Hữu Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 9 Xem chi tiết →
  13. Lưu Hữu Nghị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1972 An táng tại: NTLS Thị trấn Tăng Bạt Hổ, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Lưu Hữu Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 13 · Lô 15 Xem chi tiết →
  15. Lương Hữu Sàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1945 An táng tại: Xã Tùng Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  16. Lương Hữu Tạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1985 An táng tại: Xã Tùng Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  17. Lương hữu Thình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 286 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Lữ Hữu Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Xem chi tiết →
  19. Mai Hửu Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1969 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 17 · Khu A2 Xem chi tiết →
  20. Mai Hữu Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Vĩnh ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 3.773 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hữu Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Liên - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 7/5/1972 Mai táng ban đầu: Chi Phu - Soài riêng - Khơ me
  2. Nguyễn Hữu Bông Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Lập Ích - Lập Thạch - Vĩnh Phú Hy sinh: 23/1/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ 63.41.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Hòa Định - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Hữu Cần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Thạch Tiến - Thạch Thành - Thanh Hóa
  4. Lê Hữu Cành Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Võ Lượng - Thống Nhất - Gia Lộc - Hải Hưng Hy sinh: 18/8/1972 Mai táng ban đầu: Cống Tượng - Phú Mỹ - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  5. Nguyễn Hữu Chi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Nghĩa Lâm - Kim Động - Hải Hưng Hy sinh: 16/2/1973 Mai táng ban đầu: Xóm nhà giàu - ấp Tân Long - Châu Thành - Long An (627 655)
→ Xem cả 3.773 người trong các danh sách