Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Hữu”.
- Lâm Hữu Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/5/1965 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 4 · Khu A2 Xem chi tiết →
- Lã Hữu Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Yên Mô, Huyện Yên Mô, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Lã Hữu Ước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 4 Xem chi tiết →
- Lê Hưu út Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1959 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Hửu Lễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1968 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 10 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Hửu Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 13 · Lô 16 Xem chi tiết →
- Lê Hửu Sen Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1981 An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Lê Hữu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 25 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Lê Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS xã Tiên Cảnh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 19 · Lô A Xem chi tiết →
- Lê Hữu Bân Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Lê Hữu Bồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Lý trạch, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Lê Hữu Chi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cư Mgar, Huyện Cư M'gar, Đắk Lắk Xem chi tiết →
- Lê Hữu Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 32 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Lê Hữu Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1971 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 39 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Lê Hữu Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1988 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 8 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Lê Hữu Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Hương hoá, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 4 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Lê Hữu Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1971 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Lê Hữu Dinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1970 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 423 Xem chi tiết →
- Lê Hữu Duyệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Lê Hữu Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M21 · Hàng H2 · Khu KĐ1 Xem chi tiết →
Còn 3.773 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Hữu Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Liên - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 7/5/1972 Mai táng ban đầu: Chi Phu - Soài riêng - Khơ me
- Nguyễn Hữu Bông Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Lập Ích - Lập Thạch - Vĩnh Phú Hy sinh: 23/1/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ 63.41.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Hòa Định - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Hữu Cần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Thạch Tiến - Thạch Thành - Thanh Hóa
- Lê Hữu Cành Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Võ Lượng - Thống Nhất - Gia Lộc - Hải Hưng Hy sinh: 18/8/1972 Mai táng ban đầu: Cống Tượng - Phú Mỹ - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Nguyễn Hữu Chi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Nghĩa Lâm - Kim Động - Hải Hưng Hy sinh: 16/2/1973 Mai táng ban đầu: Xóm nhà giàu - ấp Tân Long - Châu Thành - Long An (627 655)