Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Hữu”.

  1. Nguyễn Hữu Dũng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 19/04/1978 Quê quán: Hoàng Quang - Hoàng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hữu Dương Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 30/01/1979 Quê quán: Cẩm Hoá - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hữu Dần Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 15/06/1978 Quê quán: Nam Giang - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hữu Dự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/04/1971 Quê quán: Hoàng Qoằng - Hoàng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hữu Giao Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/02/1972 Quê quán: Thạch Thùy - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Nguyễn Hữu Giao
  6. Nguyễn Hữu Giao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1973 Quê quán: Thạch Lưu - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hữu Gióng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/5/1968 Quê quán: Giao Hải - Giao Thuỷ - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hữu Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Quỳnh Phong - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hữu Hai Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 18/5/1972 Quê quán: Mỹ Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hữu Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/11/1965 Quê quán: Nam Thanh - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hữu Hoà Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 27/11/1984 Quê quán: Quơn Long - Chợ Gạo - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hữu Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/1/1965 Quê quán: Nam Thanh - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hữu Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/11/1965 Quê quán: Nam Thanh - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hữu Hoát Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1962 Quê quán: Gio Sơn - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hữu Hoè Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Chấp - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hữu Huy Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 13/06/1978 Quê quán: Vạn điểm - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hữu Huyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1977 Quê quán: Tam Thanh - Thanh Sơn - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hữu Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1968 Quê quán: Minh Đức - Việt Yên - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Hữu Huấn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 02/02/1979 Quê quán: Số nhà 67b, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hữu Huế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1975 Quê quán: Trung Thành, Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: C31 - BMT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →

Còn 3.814 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hữu Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Liên - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 7/5/1972 Mai táng ban đầu: Chi Phu - Soài riêng - Khơ me
  2. Nguyễn Hữu Bông Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Lập Ích - Lập Thạch - Vĩnh Phú Hy sinh: 23/1/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ 63.41.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Hòa Định - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Hữu Cần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Thạch Tiến - Thạch Thành - Thanh Hóa
  4. Lê Hữu Cành Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Võ Lượng - Thống Nhất - Gia Lộc - Hải Hưng Hy sinh: 18/8/1972 Mai táng ban đầu: Cống Tượng - Phú Mỹ - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  5. Nguyễn Hữu Chi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Nghĩa Lâm - Kim Động - Hải Hưng Hy sinh: 16/2/1973 Mai táng ban đầu: Xóm nhà giàu - ấp Tân Long - Châu Thành - Long An (627 655)
→ Xem cả 3.814 người trong các danh sách