Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Hữu”.
- Hoàng Hữu Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: xã Phù hoá, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Hoàng Hữu Thơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xã Quế Lâm, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 24 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Hoàng Hữu Tráng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 8 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Hoàng Hữu Tại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Hoàn trạch, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Hoàng Hữu Tỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1950 An táng tại: xã Cảnh dương, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Hoàng Hữu Đảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/7/1968 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 209 · Lô 2 · Khu C Xem chi tiết →
- Hoàng Xuân Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1975 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 506 · Lô 6 · Khu Đ Xem chi tiết →
- Hoàng Đại Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 225 · Hàng 8 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Huyễn hữu Tráng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 486 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Huỳnh Hữu Bán Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 13/3/1950 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 22 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Huỳnh Hữu Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1969 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Huỳnh Hữu Hạnh Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 12/5/1956 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Huỳnh Hữu Khá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 3 Xem chi tiết →
- Huỳnh Hữu Nhì Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 25/10/1969 An táng tại: Duy Hải, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 11 Xem chi tiết →
- Huỳnh Hữu Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1950 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 13 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Huỳnh Hữu Ân Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 19/2/1966 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Huỳnh Hựu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1973 An táng tại: NTLS xã Đại Thạnh, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 150 Xem chi tiết →
- Huỳnh hứu Đắt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/10/1971 An táng tại: Duy Hải, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 2 Xem chi tiết →
- Hà Hữu Diên Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 508 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Hà Hữu Đâu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/8/1969 An táng tại: Cư Mgar, Huyện Cư M'gar, Đắk Lắk Xem chi tiết →
Còn 3.773 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Hữu Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Liên - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 7/5/1972 Mai táng ban đầu: Chi Phu - Soài riêng - Khơ me
- Nguyễn Hữu Bông Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Lập Ích - Lập Thạch - Vĩnh Phú Hy sinh: 23/1/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ 63.41.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Hòa Định - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Hữu Cần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Thạch Tiến - Thạch Thành - Thanh Hóa
- Lê Hữu Cành Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Võ Lượng - Thống Nhất - Gia Lộc - Hải Hưng Hy sinh: 18/8/1972 Mai táng ban đầu: Cống Tượng - Phú Mỹ - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Nguyễn Hữu Chi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Nghĩa Lâm - Kim Động - Hải Hưng Hy sinh: 16/2/1973 Mai táng ban đầu: Xóm nhà giàu - ấp Tân Long - Châu Thành - Long An (627 655)