Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Hữu”.

  1. Nguyễn Hữu Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Quế Sơn, Quế Sơn Đơn vị: C4 D70 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Ngọc, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hữu Thảo Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 29/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Tân Xuân Huyện Hóc Môn, Xã Tân Thành, Huyện Hóc Môn, Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hữu Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Bảo Luân - - Quảng Bình Đơn vị: E2291 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  4. Ngô Đình Hữu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 04-09-1974 Quê quán: Trung Thành, Vụ Bản, Nam Hà An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước H11-E70 Xem chi tiết →
  5. Phạm Hữu Nghĩa Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 17-01-1968 Quê quán: Thắng Lợi, Hạ Lang, Cao Bằng An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước C15 - B110 Xem chi tiết →
  6. Phạm Hữu Phấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Kỳ, Tam Kỳ Đơn vị: T.ĐỘI An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Ngọc, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  7. Phạm Hữu Tờ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 21-4-1969 Quê quán: Hòa Đồng, Thủy Nguyên, Hải Phòng An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước C4 - S24 Xem chi tiết →
  8. Trần Hửu Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Thọ II, Xã Xuân Thọ II, Thị xã Sông Cầu, Phú Yên Số mộ 3 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Tần Văn Hựu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 16-11-1968 Quê quán: Nghĩa Thái, Nghĩa Hưng, Nam Hà An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước B1,5,30 Xem chi tiết →
  10. Vũ Hữu Mạnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/1/1975 Quê quán: BL - ĐS - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  11. Đỗ Hữu Xưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1970 Quê quán: .. - Triệu Ninh - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Bùi Hửu Vược Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M8 · Hàng H6 · Khu A3 Xem chi tiết →
  13. Bùi Hữu Am Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M6 · Hàng H6 · Khu A3 Xem chi tiết →
  14. Bùi Hữu Hạnh Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: C10 E1 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  15. HỒ HỮU TUẤN Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 20/6/1978 Quê quán: NGHĨA THỊNH, NGHĨA ĐÀN, NGHỆ TĨNH Đơn vị: C12-D3-E1 An táng tại: NTLS Trà Võ - Thạnh Đức, huyện Gò Dầu, Tây Ninh B2:208 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ HỒ HỮU TUẤN
  16. Lê Hữu Bồ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1949 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M21 · Hàng H14 · Khu A6 Xem chi tiết →
  17. Lê Hữu Châu Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M10 · Hàng H6 · Khu B1 Xem chi tiết →
  18. Lê Hữu Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M25 · Hàng H4 · Khu A4 Xem chi tiết →
  19. Lê Hữu Kỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M2 · Hàng H5 · Khu A3 Xem chi tiết →
  20. Lê Hữu Tắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →

Còn 3.814 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hữu Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Liên - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 7/5/1972 Mai táng ban đầu: Chi Phu - Soài riêng - Khơ me
  2. Nguyễn Hữu Bông Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Lập Ích - Lập Thạch - Vĩnh Phú Hy sinh: 23/1/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ 63.41.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Hòa Định - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Hữu Cần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Thạch Tiến - Thạch Thành - Thanh Hóa
  4. Lê Hữu Cành Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Võ Lượng - Thống Nhất - Gia Lộc - Hải Hưng Hy sinh: 18/8/1972 Mai táng ban đầu: Cống Tượng - Phú Mỹ - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  5. Nguyễn Hữu Chi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Nghĩa Lâm - Kim Động - Hải Hưng Hy sinh: 16/2/1973 Mai táng ban đầu: Xóm nhà giàu - ấp Tân Long - Châu Thành - Long An (627 655)
→ Xem cả 3.814 người trong các danh sách