Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Hữu”.
- Nguyễn Hữu Đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1973 Quê quán: Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Độ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/05/1969 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hửu Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 23/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 12 · Hàng 12 · Khu E Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hựu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Định trung, Xã Định Trung, Thành phố Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hựu Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Trung Sơn Trầm, Phường Trung Sơn Trầm, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 22 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn hữu Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1986 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 3 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn hữu Khiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/5/1981 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 12 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn hữu Lần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1986 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 14 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn hữu Mẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 5 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn hữu Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/8/1967 An táng tại: Thị trấn Nông Trường Việt trung, Thị trấn NT Việt Trung, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 11 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn hữu Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 20 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn hữu Thiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 18 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn hữu Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 23 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn hữu Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/8/1987 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 25 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn hữu Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 9 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn hữu Tuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/5/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 4 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn hữu Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1989 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 21 Xem chi tiết →
- Nguyễn hữu Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 4 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Hưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/07/1974 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Ngyễn hữu Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/11/1987 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 11 · Hàng 3 Xem chi tiết →
Còn 3.814 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Hữu Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Liên - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 7/5/1972 Mai táng ban đầu: Chi Phu - Soài riêng - Khơ me
- Nguyễn Hữu Bông Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Lập Ích - Lập Thạch - Vĩnh Phú Hy sinh: 23/1/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ 63.41.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Hòa Định - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Hữu Cần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Thạch Tiến - Thạch Thành - Thanh Hóa
- Lê Hữu Cành Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Võ Lượng - Thống Nhất - Gia Lộc - Hải Hưng Hy sinh: 18/8/1972 Mai táng ban đầu: Cống Tượng - Phú Mỹ - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Nguyễn Hữu Chi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Nghĩa Lâm - Kim Động - Hải Hưng Hy sinh: 16/2/1973 Mai táng ban đầu: Xóm nhà giàu - ấp Tân Long - Châu Thành - Long An (627 655)