Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Hữu”.
- Đỗ Hữu Liên Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 112 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Đỗ Hữu Lâm Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 5/3/1968 An táng tại: Vạn An, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 58 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Đỗ Hữu Lục Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 17/2/1966 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Đỗ Hữu Nghị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 10 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Đỗ Hữu Nguyện Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 23/10/1963 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
- Đỗ Hữu Ngấn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 23 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Đỗ Hữu Phỉ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Giang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Đỗ Hữu Quất Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 5/1953 An táng tại: Giao Lâm, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 19 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Đỗ Hữu Tính Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: Giao Lâm, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 50 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Đỗ Hữu Tớn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1970 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Đỗ Hữu Vũ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 7/5/1966 An táng tại: Vạn An, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 85 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Đỗ Hữu Xô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 25 Xem chi tiết →
- Đỗ Hữu Đáp Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 25/7/1969 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu B Xem chi tiết →
- Đỗ Phú Hưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1988 An táng tại: Đông Hải, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Hữu Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 27/1/1983 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 11 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Hựu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Bảo Khê, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Đỗ hữu Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Trung, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 438 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Bùi Hữu Huân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/6/1968 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 21 Xem chi tiết →
- Bùi Hữu Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 7 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Bùi Hữu Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1973 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 476 · Hàng 16 · Lô 2 Xem chi tiết →
Còn 3.773 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Hữu Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Liên - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 7/5/1972 Mai táng ban đầu: Chi Phu - Soài riêng - Khơ me
- Nguyễn Hữu Bông Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Lập Ích - Lập Thạch - Vĩnh Phú Hy sinh: 23/1/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ 63.41.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Hòa Định - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Hữu Cần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Thạch Tiến - Thạch Thành - Thanh Hóa
- Lê Hữu Cành Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Võ Lượng - Thống Nhất - Gia Lộc - Hải Hưng Hy sinh: 18/8/1972 Mai táng ban đầu: Cống Tượng - Phú Mỹ - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Nguyễn Hữu Chi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Nghĩa Lâm - Kim Động - Hải Hưng Hy sinh: 16/2/1973 Mai táng ban đầu: Xóm nhà giàu - ấp Tân Long - Châu Thành - Long An (627 655)