Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Hữu”.

  1. Đào Hữu Xuân Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 7/7/1968 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 9 Xem chi tiết →
  2. Đào Hữu thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 138 Xem chi tiết →
  3. Đậu Hữu Quỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 48 · Lô 3 Xem chi tiết →
  4. Đặng Hữu Biên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1931 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Đặng Hữu Bình Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 13/2/1972 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 153 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Đặng Hữu Hoà Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 12/1986 An táng tại: Giao Lâm, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 52 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Đặng Hữu Lẫm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1967 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 208 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Đặng Hữu Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 242 Xem chi tiết →
  9. Đặng Hữu Ro Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/6/1949 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 211 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  10. Đặng Hữu Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1952 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 140 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  11. Đặng Hữu Vì Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Tân Kỳ, Huyện Tân Kỳ, Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Đặng Hựu Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 7/5/1969 An táng tại: Xã Quế Bình, Huyện Nam Giang, Quảng Nam Số mộ 33 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Đồng Hữu Thuỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Lai Hà, Lai Châu Số mộ 71 Xem chi tiết →
  14. Đỗ Hữu Bào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Độc Lập, Lai Châu Số mộ 468 Xem chi tiết →
  15. Đỗ Hữu Bình Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 21/7/1966 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 1023 Xem chi tiết →
  16. Đỗ Hữu Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1948 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 11 · Hàng 5 · Lô 5 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Đỗ Hữu Hiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/9/1978 An táng tại: Đông Hải, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  18. Đỗ Hữu Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 989 Xem chi tiết →
  19. Đỗ Hữu Khôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 64 Xem chi tiết →
  20. Đỗ Hữu Liên Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 10/8/1969 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 2 Xem chi tiết →

Còn 3.773 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hữu Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Liên - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 7/5/1972 Mai táng ban đầu: Chi Phu - Soài riêng - Khơ me
  2. Nguyễn Hữu Bông Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Lập Ích - Lập Thạch - Vĩnh Phú Hy sinh: 23/1/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ 63.41.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Hòa Định - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Hữu Cần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Thạch Tiến - Thạch Thành - Thanh Hóa
  4. Lê Hữu Cành Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Võ Lượng - Thống Nhất - Gia Lộc - Hải Hưng Hy sinh: 18/8/1972 Mai táng ban đầu: Cống Tượng - Phú Mỹ - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  5. Nguyễn Hữu Chi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Nghĩa Lâm - Kim Động - Hải Hưng Hy sinh: 16/2/1973 Mai táng ban đầu: Xóm nhà giàu - ấp Tân Long - Châu Thành - Long An (627 655)
→ Xem cả 3.773 người trong các danh sách