Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Hữu”.
- Nguyễn Hữu Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Vĩnh ninh, Xã Vĩnh Ninh, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/9/1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Trung nguyên, Xã Trung Nguyên, Huyện Yên Lạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Hậu Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 2/1967 An táng tại: NTLS Cát Tân, Cát Trinh, Ngô Mây, Xã Cát Trinh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Hồng Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 3/5/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, Xã Thạnh Phú, Huyện Vĩnh Cửu, Đồng Nai Số mộ 193 · Hàng 17 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Hồng Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang thị trấn Quốc Oai, Thị trấn Quốc Oai, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Hồng Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 7/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Trung Thành, Xã Trung Thành, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 27 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Khoa Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 7/6/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phước, Xã Hoà Phước, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M49 · Hàng H6 · Lô L1 · Khu KA Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Khoát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Nga sơn, Xã Nga Mỹ, Huyện Nga Sơn, Thanh Hóa Số mộ 177 · Lô II Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Khuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tân tiến, Xã Tân Tiến, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Khởi Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, Xã Phú Ngọc, Huyện Định Quán, Đồng Nai Số mộ 11 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Kỳ Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Quảng Phú Cầu, Xã Quảng Phú Cầu, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Kỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/5/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đồng ích, Xã Đồng Ích, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Liễu Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 3/9/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M377 · Hàng H21 · Lô L6 · Khu KA Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Quảng xương, Xã Quảng Ninh, Huyện Quảng Xương, Thanh Hóa Số mộ 173 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Luỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Vĩnh ninh, Xã Vĩnh Ninh, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Lý Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 16/3/1964 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng T Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tân phong, Xã Tân Phong, Huyện Bình Xuyên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Lương Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: NTLS Cát Tân, Cát Trinh, Ngô Mây, Xã Cát Trinh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Lương Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 27/9/1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 57B · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Lịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Nguyệt đức, Xã Nguyệt Đức, Huyện Yên Lạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
Còn 3.814 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Hữu Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Liên - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 7/5/1972 Mai táng ban đầu: Chi Phu - Soài riêng - Khơ me
- Nguyễn Hữu Bông Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Lập Ích - Lập Thạch - Vĩnh Phú Hy sinh: 23/1/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ 63.41.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Hòa Định - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Hữu Cần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Thạch Tiến - Thạch Thành - Thanh Hóa
- Lê Hữu Cành Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Võ Lượng - Thống Nhất - Gia Lộc - Hải Hưng Hy sinh: 18/8/1972 Mai táng ban đầu: Cống Tượng - Phú Mỹ - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Nguyễn Hữu Chi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Nghĩa Lâm - Kim Động - Hải Hưng Hy sinh: 16/2/1973 Mai táng ban đầu: Xóm nhà giàu - ấp Tân Long - Châu Thành - Long An (627 655)