Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Hữu”.
- Lê Hữu Chẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1961 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, Xã Thạnh Phú, Huyện Vĩnh Cửu, Đồng Nai Số mộ 104 · Hàng 10 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Hữu Cảnh Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 5/10/1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M1 · Hàng H2 · Lô LH2 · Khu KH Xem chi tiết →
- Lê Hữu Dưa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/6/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Tĩnh gia, Xã Hải Lĩnh, Huyện Tĩnh Gia, Thanh Hóa Số mộ 57 · Lô b Xem chi tiết →
- Lê Hữu Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Hậu lộc, Xã Mỹ Lộc, Huyện Hậu Lộc, Thanh Hóa Số mộ 7 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Lê Hữu Học Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 5/3/1948 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M14 · Hàng H1 · Lô LH1 · Khu KH Xem chi tiết →
- Lê Hữu Hức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thọ xuân, Xã Thọ Lâm, Huyện Thọ Xuân, Thanh Hóa Xem chi tiết →
- Lê Hữu Kình Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 17/5/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M7 · Hàng H1 · Lô LM1 · Khu KM Xem chi tiết →
- Lê Hữu Liệu Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 10/3/1964 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Khu K4 Xem chi tiết →
- Lê Hữu Lý Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 15/1/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M6 · Hàng H7 · Lô LM7 · Khu KM Xem chi tiết →
- Lê Hữu Lạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1948 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M2 · Hàng H3 · Lô LD3 · Khu KD Xem chi tiết →
- Lê Hữu Mai Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/12/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M2 · Hàng H2 · Lô LD2 · Khu KD Xem chi tiết →
- Lê Hữu Nghĩa Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 20/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng D Xem chi tiết →
- Lê Hữu Nghĩa Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 20/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng H Xem chi tiết →
- Lê Hữu Ngật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Quảng xương, Xã Quảng Ninh, Huyện Quảng Xương, Thanh Hóa Số mộ 23 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Lê Hữu Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1957 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Quảng xương, Xã Quảng Ninh, Huyện Quảng Xương, Thanh Hóa Số mộ 78 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Lê Hữu Nhỏ Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 2/1948 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M8 · Hàng H2 · Lô LD2 · Khu KD Xem chi tiết →
- Lê Hữu Phước Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 22/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Khu K4 Xem chi tiết →
- Lê Hữu Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Quảng xương, Xã Quảng Ninh, Huyện Quảng Xương, Thanh Hóa Số mộ 108 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Lê Hữu Song Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/3/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M1 · Hàng H2 · Lô LK2 · Khu KK Xem chi tiết →
- Lê Hữu Sòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Tĩnh gia, Xã Hải Lĩnh, Huyện Tĩnh Gia, Thanh Hóa Số mộ 191 · Lô b Xem chi tiết →
Còn 3.814 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Hữu Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Liên - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 7/5/1972 Mai táng ban đầu: Chi Phu - Soài riêng - Khơ me
- Nguyễn Hữu Bông Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Lập Ích - Lập Thạch - Vĩnh Phú Hy sinh: 23/1/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ 63.41.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Hòa Định - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Hữu Cần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Thạch Tiến - Thạch Thành - Thanh Hóa
- Lê Hữu Cành Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Võ Lượng - Thống Nhất - Gia Lộc - Hải Hưng Hy sinh: 18/8/1972 Mai táng ban đầu: Cống Tượng - Phú Mỹ - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Nguyễn Hữu Chi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Nghĩa Lâm - Kim Động - Hải Hưng Hy sinh: 16/2/1973 Mai táng ban đầu: Xóm nhà giàu - ấp Tân Long - Châu Thành - Long An (627 655)