Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Hữu”.

  1. Trần Đình Hựu Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Hạ Lễ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 11 · Hàng 1 · Lô A Xem chi tiết →
  2. Trịnh Hữu Kim Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 319 Xem chi tiết →
  3. Tô Hữu Kính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh An, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  4. Tạ Hữu Giáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hà Nội An táng tại: Quế Thọ, Xã Quế Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 3 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Tạ Hữu Giáp
  5. Tạ Hữu Hùng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 18/8/1972 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Tạ Hữu Luyễn Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 131 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  7. Tạ Hữu Ngô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 132 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  8. Tạ Hữu Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Sơn, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  9. Tạ Hữu Toại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh An, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  10. Tạ Hữu Đề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh An, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  11. Võ Hữu Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1968 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
  12. Võ Hữu Thời Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 20/12/1983 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 19 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
  13. Võ Ngọc Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/8/1971 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  14. Võ Tấn Hữu Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 350 · Hàng 6 · Lô C Xem chi tiết →
  15. Vũ Hữu Bóc Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Phù ủng, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 9 Xem chi tiết →
  16. Vũ Hữu Duy Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Phù ủng, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 42 Xem chi tiết →
  17. Vũ Hữu Dõi Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Phù ủng, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 39 Xem chi tiết →
  18. Vũ Hữu Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Ninh Phong, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  19. Vũ Hữu Guần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Giang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  20. Vũ Hữu Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 5 · Lô 3 Xem chi tiết →

Còn 3.773 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hữu Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Liên - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 7/5/1972 Mai táng ban đầu: Chi Phu - Soài riêng - Khơ me
  2. Nguyễn Hữu Bông Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Lập Ích - Lập Thạch - Vĩnh Phú Hy sinh: 23/1/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ 63.41.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Hòa Định - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Hữu Cần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Thạch Tiến - Thạch Thành - Thanh Hóa
  4. Lê Hữu Cành Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Võ Lượng - Thống Nhất - Gia Lộc - Hải Hưng Hy sinh: 18/8/1972 Mai táng ban đầu: Cống Tượng - Phú Mỹ - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  5. Nguyễn Hữu Chi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Nghĩa Lâm - Kim Động - Hải Hưng Hy sinh: 16/2/1973 Mai táng ban đầu: Xóm nhà giàu - ấp Tân Long - Châu Thành - Long An (627 655)
→ Xem cả 3.773 người trong các danh sách