Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Hữu”.
- Đỗ Hữu Bính Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Hiệp, Xã Liên Hiệp, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Xem chi tiết →
- Đỗ Hữu Chiêm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Đồng Lạc, Xã Đồng Lạc, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Đỗ Hữu Chiên Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Hiệp Thuận, Xã Hiệp Thuận, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
- Đỗ Hữu Chính Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 9/6/1976 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 6 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Đỗ Hữu Cẩn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Thượng Cốc, Xã Thượng Cốc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Đỗ Hữu Duyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1975 An táng tại: NTLS Huyện Dầu Tiếng, Thị Trấn Dầu Tiếng, Huyện Dầu Tiếng, Bình Dương Số mộ 55 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Đỗ Hữu Hiệp Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Hiệp, Xã Liên Hiệp, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Xem chi tiết →
- Đỗ Hữu Hòa Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 22/7/1981 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hải, Xã Nhơn Hải, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
- Đỗ Hữu Hồi Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Hiệp, Xã Liên Hiệp, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Xem chi tiết →
- Đỗ Hữu Liễn Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 8/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Hiệp, Xã Liên Hiệp, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Xem chi tiết →
- Đỗ Hữu Luân Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Tam Hiệp, Xã Tam Hiệp, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 27 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Đỗ Hữu Lĩnh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 12/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Hiệp, Xã Liên Hiệp, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Xem chi tiết →
- Đỗ Hữu Mão Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 9/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Hiệp Thuận, Xã Hiệp Thuận, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Đỗ Hữu Mỹ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Hiệp, Xã Liên Hiệp, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Xem chi tiết →
- Đỗ Hữu Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Thị trấn Thịnh long, Thị trấn Thịnh Long, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Đỗ Hữu Nga Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 15/7/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Phùng Xá, Xã Phùng Xá, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Đỗ Hữu Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 241 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Đỗ Hữu Nguyên Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Hiệp Thuận, Xã Hiệp Thuận, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Đỗ Hữu Nham Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 8/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Hiệp, Xã Liên Hiệp, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Xem chi tiết →
- Đỗ Hữu Phú Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Tam Hiệp, Xã Tam Hiệp, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 63 · Hàng 6 Xem chi tiết →
Còn 3.814 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Hữu Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Liên - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 7/5/1972 Mai táng ban đầu: Chi Phu - Soài riêng - Khơ me
- Nguyễn Hữu Bông Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Lập Ích - Lập Thạch - Vĩnh Phú Hy sinh: 23/1/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ 63.41.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Hòa Định - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Hữu Cần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Thạch Tiến - Thạch Thành - Thanh Hóa
- Lê Hữu Cành Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Võ Lượng - Thống Nhất - Gia Lộc - Hải Hưng Hy sinh: 18/8/1972 Mai táng ban đầu: Cống Tượng - Phú Mỹ - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Nguyễn Hữu Chi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Nghĩa Lâm - Kim Động - Hải Hưng Hy sinh: 16/2/1973 Mai táng ban đầu: Xóm nhà giàu - ấp Tân Long - Châu Thành - Long An (627 655)