Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Hữu”.

  1. Đoàn Hữu Lễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 16 · Hàng 15 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Đoàn Hữu Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/11/70 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Lãnh, Xã Bình Lãnh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 335 · Hàng 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
  3. Đoàn Hữu Phú Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hải, Xã Nhơn Hải, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Đoàn Hữu Phú Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Vân, Xã Hồng Vân, Huyện Thường Tín, Hà Nội Xem chi tiết →
  5. Đoàn Hữu Thao Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Phượng Dực, Xã Phượng Dực, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 12 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Đoàn Hữu Thuận Năm sinh: 1908 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Phượng Dực, Xã Phượng Dực, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 27 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  7. Đoàn Văn Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1967 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 15 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Đoàn Đình Hữu Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Bình, Xã Văn Bình, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  9. Đào Hữu Bùng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 13/8/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Viên, Xã Cao Viên, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 17 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  10. Đào Hữu Hùng Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Đà, Xã Sơn Đà, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
  11. Đào Hữu Kiệt Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 8/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoàng Long, Xã Hoàng Long, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 20 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Đào Hữu Lẫm Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Đà, Xã Sơn Đà, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
  13. Đào Hữu Quyết Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Tam Hiệp, Xã Tam Hiệp, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 55 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  14. Đào Hữu Thích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/2/1973 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 876 Xem chi tiết →
  15. Đào Hữu Thức Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Cường, Xã Phú Cường, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 31 Xem chi tiết →
  16. Đào Viết Hựu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ An, Xã Thọ An, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 305 · Hàng 28 Xem chi tiết →
  17. Đào Văn Hữu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Sài Sơn, Xã Sài Sơn, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →
  18. Đào Xuân Hữu Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 12 Xem chi tiết →
  19. Đặn Hữu Hoạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 67 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Phú, Xã Bình Phú, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 135 Xem chi tiết →
  20. Đặng Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 19 · Hàng 1 Xem chi tiết →

Còn 3.814 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hữu Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Liên - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 7/5/1972 Mai táng ban đầu: Chi Phu - Soài riêng - Khơ me
  2. Nguyễn Hữu Bông Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Lập Ích - Lập Thạch - Vĩnh Phú Hy sinh: 23/1/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ 63.41.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Hòa Định - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Hữu Cần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Thạch Tiến - Thạch Thành - Thanh Hóa
  4. Lê Hữu Cành Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Võ Lượng - Thống Nhất - Gia Lộc - Hải Hưng Hy sinh: 18/8/1972 Mai táng ban đầu: Cống Tượng - Phú Mỹ - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  5. Nguyễn Hữu Chi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Nghĩa Lâm - Kim Động - Hải Hưng Hy sinh: 16/2/1973 Mai táng ban đầu: Xóm nhà giàu - ấp Tân Long - Châu Thành - Long An (627 655)
→ Xem cả 3.814 người trong các danh sách