Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Hữu”.

  1. Vũ Hữu Ngữ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 3/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 251 · Hàng 6 · Khu T Xem chi tiết →
  2. Vũ Hữu Nông Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 19/2/1982 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 8 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  3. Vũ Hữu Sởn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Thạch Thất, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Vũ Hữu Thoa Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoà Phú, Xã Hòa Phú, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 28 Xem chi tiết →
  5. Vũ Hữu Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 62 · Hàng 4 · Khu P Xem chi tiết →
  6. Vũ Hữu Vận Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 257 · Hàng 6 · Khu T Xem chi tiết →
  7. Vũ Hữu Xuyên Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/5/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 185 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
  8. Vũ Hữu Đĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1957 An táng tại: Nghĩa trang xã Thạch Xá, Xã Thạch Xá, Huyện Thạch Thất, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Vũ Ngọc Hưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1979 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 8 · Hàng 1 · Khu C2 Xem chi tiết →
  10. Vũ Văn Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1978 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu E2 Xem chi tiết →
  11. Vương Hữu Lễ Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Long Xuyên, Xã Long Xuyên, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Xem chi tiết →
  12. Vương Hữu Pháo Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 10/10/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Long Xuyên, Xã Long Xuyên, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Xem chi tiết →
  13. Vương Hữu Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Mường Tè, Xã Bum Tở, Huyện Mường Tè, Lai Châu Số mộ 27 Xem chi tiết →
  14. Vương Quốc Hữu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 31/12/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Côn, Xã Vân Côn, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 45 Xem chi tiết →
  15. Đinh Văn Hữu Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 4/7/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  16. Đinh Xuân Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1979 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 17 · Hàng 2 · Khu C1 Xem chi tiết →
  17. Đinh hữu Kề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 67 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Phú, Xã Bình Phú, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 25 Xem chi tiết →
  18. Đoàn Hữu Huân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1957 Đơn vị: C.B Huyện An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  19. Đoàn Hữu Huân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1957 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 9 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  20. Đoàn Hữu Kế Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Thành, Xã Cao Thành, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 11 · Lô D Xem chi tiết →

Còn 3.814 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hữu Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Liên - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 7/5/1972 Mai táng ban đầu: Chi Phu - Soài riêng - Khơ me
  2. Nguyễn Hữu Bông Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Lập Ích - Lập Thạch - Vĩnh Phú Hy sinh: 23/1/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ 63.41.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Hòa Định - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Hữu Cần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Thạch Tiến - Thạch Thành - Thanh Hóa
  4. Lê Hữu Cành Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Võ Lượng - Thống Nhất - Gia Lộc - Hải Hưng Hy sinh: 18/8/1972 Mai táng ban đầu: Cống Tượng - Phú Mỹ - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  5. Nguyễn Hữu Chi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Nghĩa Lâm - Kim Động - Hải Hưng Hy sinh: 16/2/1973 Mai táng ban đầu: Xóm nhà giàu - ấp Tân Long - Châu Thành - Long An (627 655)
→ Xem cả 3.814 người trong các danh sách