Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Hữu”.

  1. Phạm Hữu Tầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1984 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng H21 · Lô 3 Xem chi tiết →
  2. Phạm Hữu Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1985 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng h20 · Lô 3 Xem chi tiết →
  3. Thái Hữu Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1983 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a24 · Lô 5 Xem chi tiết →
  4. Trương Hữu Đức Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 11/1/1987 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng b4 · Lô 5 Xem chi tiết →
  5. Trương Hữu ớt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/1/1968 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 33 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Trần Hưu Chuyễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 101 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  7. Trần hữu Tròn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/9/1974 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 75 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  8. Võ Hữu Liên Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 3/3/1967 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. Võ Hữu Đức Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng g20 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Võ Thị Hữu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/2/1966 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 24 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  11. Võ hứu ánh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 27/10/1969 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 19 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. Vũ Hữu Sang Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 11/3/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 3 · Lô 7 · Khu b1 Xem chi tiết →
  13. Y B Hưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Krông Nô, Đắk Lắk Hàng 5 Xem chi tiết →
  14. lâm Hữu Xa Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 15/8/1970 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 139 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  15. Đinh Hữu Chương Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 28/4/1978 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Đinh Hữu Quang Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/1974 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 61 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  17. Đoàn Hữu Tho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 10 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  18. Đoàn Hữu Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1987 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng f15 · Lô 4 Xem chi tiết →
  19. Đào Văn Hửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1986 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng h14 · Lô 4 Xem chi tiết →
  20. Đặng Ngọc Hữu Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 5/4/1979 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a16 Xem chi tiết →

Còn 3.773 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hữu Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Liên - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 7/5/1972 Mai táng ban đầu: Chi Phu - Soài riêng - Khơ me
  2. Nguyễn Hữu Bông Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Lập Ích - Lập Thạch - Vĩnh Phú Hy sinh: 23/1/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ 63.41.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Hòa Định - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Hữu Cần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Thạch Tiến - Thạch Thành - Thanh Hóa
  4. Lê Hữu Cành Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Võ Lượng - Thống Nhất - Gia Lộc - Hải Hưng Hy sinh: 18/8/1972 Mai táng ban đầu: Cống Tượng - Phú Mỹ - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  5. Nguyễn Hữu Chi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Nghĩa Lâm - Kim Động - Hải Hưng Hy sinh: 16/2/1973 Mai táng ban đầu: Xóm nhà giàu - ấp Tân Long - Châu Thành - Long An (627 655)
→ Xem cả 3.773 người trong các danh sách