Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Hữu”.

  1. Nguyễn Hữu Uyển Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 30/3/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Đỗ Động, Xã Đỗ Động, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hữu Vinh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Trung Châu, Xã Trung Châu, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 43 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hữu Vinh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Sài Sơn, Xã Sài Sơn, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 10 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hữu Việt Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/10/1971 An táng tại: xã Tân Bình Thạnh, Xã Tân Bình Thạnh, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hữu Vân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Thành, Xã Cao Thành, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 32 · Lô C Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hữu Vân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Thành, Xã Cao Thành, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 32 · Lô C Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hữu Văn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1980 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 243 · Khu 1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hữu Vũ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Tích Giang, Xã Tích Giang, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 22 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hữu Vượng Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Thị trấn Phùng, Thị trấn Phùng, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hữu Vấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1949 An táng tại: NTLS xã Tây Mỗ, Xã Tây Mỗ, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 10 · Lô A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hữu Vị Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 5/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Cự Khê, Xã Cự Khê, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 22 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hữu Vị Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 12/1946 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Hoà, Xã Tân Hòa, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 29 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hữu Vọng Năm sinh: 1904 Ngày hy sinh: 3/1952 An táng tại: NTLS phường Đông Lễ, Phường Đông Lễ, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 47 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hữu Xuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Dương, Xã Cao Dương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 65 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hữu Yến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Dương, Xã Cao Dương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 74 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hữu hào Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1/11/1955 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hữu Ân Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 5/1/1989 An táng tại: xã Tân Bình Thạnh, Xã Tân Bình Thạnh, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hữu Ân Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 23/8/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Tiền Yên, Xã Tiền Yên, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 37 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Hữu ánh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Bình, Xã Văn Bình, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hữu ý Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Yên, Xã Đại Yên, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 50 · Hàng 5 Xem chi tiết →

Còn 3.814 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hữu Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Liên - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 7/5/1972 Mai táng ban đầu: Chi Phu - Soài riêng - Khơ me
  2. Nguyễn Hữu Bông Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Lập Ích - Lập Thạch - Vĩnh Phú Hy sinh: 23/1/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ 63.41.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Hòa Định - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Hữu Cần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Thạch Tiến - Thạch Thành - Thanh Hóa
  4. Lê Hữu Cành Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Võ Lượng - Thống Nhất - Gia Lộc - Hải Hưng Hy sinh: 18/8/1972 Mai táng ban đầu: Cống Tượng - Phú Mỹ - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  5. Nguyễn Hữu Chi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Nghĩa Lâm - Kim Động - Hải Hưng Hy sinh: 16/2/1973 Mai táng ban đầu: Xóm nhà giàu - ấp Tân Long - Châu Thành - Long An (627 655)
→ Xem cả 3.814 người trong các danh sách